- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
huyện Tự trị Di, Hà Nhì và Lạp Hỗ Trấn Nguyên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
Huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì, Lạp Hỗ Trấn Nguyên ở Vân Nam.
huyện Tự trị Di, Hà Nhì và Lạp Hỗ Trấn Nguyên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
Huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì, Lạp Hỗ Trấn Nguyên ở Vân Nam.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện Tự trị Di, Hà Nhì và Lạp Hỗ Trấn Nguyên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
huyện Tự trị Di, Hà Nhì và Lạp Hỗ Trấn Nguyên, thành phố Phổ Nhĩ, Vân Nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.