Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
ấm áp; hơi ấm (của thức ăn, đồ uống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
中不太强烈;柔软;平静búr tài qiángliè;róuruǎn;píingjìng
Anh ấy là một người rất ôn hòa.
không nóng không lạnh; vừa phải; ôn hòa
中不太热也不太冷;性格平静、不激烈búwèi rè yě búwèi lěng;xìnggé píingjìng、bújīliè
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
中不严厉、不粗暴、很温柔bù yánlì、bù cūbào、hěn wēnróu
ấm áp; hơi ấm (của thức ăn, đồ uống)
中不太热也不太冷;中等温度búp tài rè yě búp tài lěng;zhōngděng wēndù
Nước này ấm không?
nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng
中不太强烈;柔软;平静búr tài qiángliè;róuruǎn;píingjìng
Anh ấy là một người rất ôn hòa.
không nóng không lạnh; vừa phải; ôn hòa
中不太热也不太冷;性格平静、不激烈búwèi rè yě búwèi lěng;xìnggé píingjìng、bújīliè
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
中不严厉、不粗暴、很温柔bù yánlì、bù cūbào、hěn wēnróu
ấm áp; hơi ấm (của thức ăn, đồ uống)
中不太热也不太冷;中等温度búp tài rè yě búp tài lěng;zhōngděng wēndù
Nước này ấm không?