thảo · cỏ

cǎo (cao3)

Bộ thủ số 140 · 6 nét (140 部首 · 6 140 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

509 chữ
  • rěn

    cây polemonium (Polemonium)

    10 nét

  • bột

    củ năn (dùng trong từ "củ năn")

    10 nét

  • địch

    cây lau (Miscanthus sacchariflorus)

    10 nét

  • đồ

    cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo

    10 nét

  • suītuy

    rau mùi; ngò rí (Coriandrum sativum)

    10 nét

  • lị

    đến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm

    10 nét

  • bồ

    dùng trong địa danh Bồ Điền (thuộc Phúc Kiến)

    10 nét

  • méimôi

    quả mọng (thường dùng trong từ ghép, ví dụ: dâu tây, mâm xôi)

    10 nét

  • méngmanh

    cây bối mẫu vòng (Fritillaria verticillata)

    10 nét

  • xìng

    cây rau ngổ ao; cây thủy thảo hoa vàng (Nymphoides peltatum)

    10 nét

  • shēnsân

    dài; nhiều (chỉ cỏ mọc dài và rậm)

    10 nét

  • jūnquân

    cây thủy sinh (một loài)

    10 nét

  • yóu

    cây yến mạch trần (một loại ngũ cốc)

    10 nét

  • cuòtoả

    thái nhỏ rơm rạ cho gia súc ăn

    10 nét

  • guǎnquản

    huyện; quận (đơn vị hành chính)

    10 nét

  • yǒudửu

    cỏ dại; cỏ tắc (Setaria viridis)

    10 nét

  • shāo

    cỏ dại; cỏ rừng

    10 nét

  • lànglang

    cây lang (Scopolia japonica Maxim.)

    10 nét

  • phu

    màng lót bên trong thân cây rỗng

    10 nét

  • énga

    cây nga truật (Curcuma zedoaria), loại thân rễ tương tự nghệ

    10 nét

  • jié

    đốt; mắt; tiết; dịp

    10 nét

  • kǎnkhóm

    long não (C₁₀H₁₈)

    10 nét

  • shíthì

    cây thì là

    10 nét

  • oa

    dùng trong từ "rau diếp"

    10 nét

  • xiān

    dùng trong từ "hy tiêm" (một loại cây thuốc)

    10 nét

  • yóudu

    cây lan thảo (Caryopteris divaricata)

    10 nét

  • yīngoanh

    chim oanh; chim hoàng yến; các loài chim thuộc họ Sylvidae (chim chích)

    10 nét

  • chúnthuần

    rau thuần; rau tảo nước ngọt (Brasenia schreberi)

    10 nét

  • mǎngmãng

    cỏ mọc um tùm; rậm rạp (dạng kết hợp)

    10 nét

  • dùng trong tên người

    10 nét

  • zhetrước

    (trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)

    HSK 1

    11 nét

  • càithái

    rau; rau củ; món ăn

    HSK 1

    11 nét

  • tát

    dùng trong từ "Bồ Tát"

    11 nét

  • fēiphi

    tươi tốt; sum sê (nói về cây cối)

    11 nét

  • yíngdoanh

    trại; đồn trại; làng có hàng rào

    11 nét

  • wěiuỷ

    héo úa; tàn lụi

    11 nét

  • nấm (yếu tố ghép)

    11 nét

  • jūnkhuẩn

    mầm phôi; phôi nha

    11 nét

  • luóla

    củ cải (Raphanus sativus)

    11 nét

  • méngmanh

    nảy mầm; nảy sinh; (lóng) dễ thương; đáng yêu

    11 nét

  • xiāotiêu

    cây ngải cứu (loại cỏ thơm cổ đại); (bóng) tiêu điều, hiu quạnh

    11 nét

  • cúc

    hoa cúc

    11 nét

  • du

    cây thù du (dùng trong từ "thù du")

    11 nét

  • píngbình

    bèo tấm; bèo nước

    11 nét

  • ư

    héo úa; tàn lụi

    11 nét

  • qióngcùng

    cây xuyên khung; dùng trong từ "xuyên khung"

    11 nét

  • yíngoánh

    vẻ sáng bóng của ngọc; (bóng) đức hạnh tốt đẹp

    11 nét

  • thích

    cây tầm ma (Urtica thunbergiana)

    11 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⾋ thảo — Bộ thủ 140 | KoiSpeak