đẩu · cái đấu

dǒu (dou3)

Bộ thủ số 68 · 4 nét (68 部首 · 4 68 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽃ (đẩu) — nghĩa: cái đấu, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một cái đấu hay muỗng lớn dùng để múc, hạ từ triện thư. Hình dáng thể hiện thân cái đấu với cái quai cong lên phía trên.

Mẹo nhớ: Hình dáng giống một cái đấu với quai cong lên, dùng để múc chất lỏng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

0 chữ

Không có chữ phù hợp.

Thử cấp độ HSK / số nét khác hoặc xóa bộ lọc.

Xóa tất cả bộ lọc

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.