⽃
đẩu · cái đấu
dǒu (dou3)
Bộ thủ số 68 · 4 nét (第 68 部首 · 4 画 dì 68 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽃ (đẩu) — nghĩa: cái đấu, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một cái đấu hay muỗng lớn dùng để múc, hạ từ triện thư. Hình dáng thể hiện thân cái đấu với cái quai cong lên phía trên.
Mẹo nhớ: Hình dáng giống một cái đấu với quai cong lên, dùng để múc chất lỏng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
1 chữđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
HSK 74 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.