mãnh · bát đĩa

mǐn (min3)

Bộ thủ số 108 · 5 nét (108 部首 · 5 108 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽫ (mãnh) — nghĩa: bát đĩa, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn, biểu diễn một cái bát hoặc đĩa từ trên nhìn xuống, với các nét thể hiện chiều sâu và mép của đĩa ăn.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ này giống một cái bát hoặc đĩa ăn nhìn từ trên xuống, với miệng tròn và thành cao.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

19 chữ
  • gàicái

    nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng

    HSK 4

    11 nét

  • hạp

    hộp nhỏ; hòm nhỏ

    HSK 5

    11 nét

  • pánbàn

    khay; đĩa; mâm

    HSK 4

    11 nét

  • shèngthịnh

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    HSK 7

    11 nét

  • dàođạo

    trộm; ăn cắp

    HSK 7

    11 nét

  • kuīkhôi

    cung cấp; áp dụng; thi hành

    11 nét

  • Qiú

    họ Khâu

    12 nét

  • méngminh

    minh; liên minh

    13 nét

  • lộc

    hộp; vỏ

    13 nét

  • zhǎntrản

    chén; cái đèn

    HSK 7

    13 nét

  • jǐntận

    hết mức; tối đa; càng... càng tốt

    HSK 6

    14 nét

  • jiāngiam

    giám sát; giám; kiểm tra

    14 nét

  • (cũ) thố đựng cơm

    16 nét

  • guànquán

    rửa tay; rửa

    16 nét

  • ānam

    túi; bọc; gói; bao

    16 nét

  • dàngđãng

    sóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng

    17 nét

  • zhōuchu

    Triều (tên một huyện ở Thiểm Tây)

    17 nét

  • cổ

    nồi có nắp; nồi kín

    18 nét

  • lệ

    vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được

    20 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.