nạch · bệnh tật
nè (ne4)
Bộ thủ số 104 · 5 nét (第 104 部首 · 5 画 dì 104 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽧ (nạch) — nghĩa: bệnh tật, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này phát sinh từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu hiện một người nằm yên trên giường hoặc bệnh nhân nằm tại chỗ. Hình dạng bộ thủ phản ánh ý tưởng về bệnh tật và sự yếu đuối của cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình một người nằm ngả với bệnh tật là chìa khóa để nhớ bộ thủ "bệnh tật" này.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
131 chữbình phục; khỏi bệnh
14 nét
từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (bướng bỉnh rồi phải chịu hậu quả nặng
14 nét
tận tâm với công việc; chuyên cần
15 nét
xẹp; teo lại; lép
15 nét
tê liệt; bất động
HSK 715 nét
ợ; nấc cụt
15 nét
kính dâng; kính tặng; tôn kính
15 nét
u nhũ; polyp
15 nét
(văn) kính cẩn chuẩn bị; trân trọng dâng lên
15 nét
đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật
15 nét
điểm số; phân số (toán học)
15 nét
co giật; động kinh
15 nét
chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn
15 nét
khập khiễng; tàn tật
16 nét
nghiện; gây nghiện
HSK 716 nét
mụn nhọt đầu ngón tay; chín mé
16 nét
vẩy nổi; bệnh da liễu
16 nét
kính nể nhưng giữ khoảng cách (tôn trọng mà không dây dưa) [thành ngữ]
16 nét
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
16 nét
sốt rét; bệnh sốt rét
16 nét
(văn) bệnh lao; bệnh phổi
16 nét
bướu cổ; u hạt
16 nét
- 癀huáng
chốt (thỏa thuận); quyết định dứt khoát
16 nét
yếu đuối; suy nhược
16 nét
gõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
HSK 717 nét
nốt; đốm; (y học) sắc tố bất thường trên da
17 nét
thói quen; tập tính
18 nét
- 癔yì
(khẩu) trị; cho ăn đòn; chơi khăm; hành hạ
18 nét
mụn nhọt; ung nhọt; áp-xe
18 nét
lo âu gây bệnh; bệnh do lo âu
18 nét
bệnh nổi ban da; bệnh dã da
18 nét
ghẻ; bệnh ghẻ
18 nét
nấm lang; bệnh nấm da
19 nét
điên; kỳ quái; điên cuồng
21 nét
gầy gò; ốm yếu
23 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.