nạch · bệnh tật

(ne4)

Bộ thủ số 104 · 5 nét (104 部首 · 5 104 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽧ (nạch) — nghĩa: bệnh tật, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này phát sinh từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu hiện một người nằm yên trên giường hoặc bệnh nhân nằm tại chỗ. Hình dạng bộ thủ phản ánh ý tưởng về bệnh tật và sự yếu đuối của cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình một người nằm ngả với bệnh tật là chìa khóa để nhớ bộ thủ "bệnh tật" này.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

131 chữ
  • á

    tản mát; tiêu tán; thất lạc

    11 nét

  • 𤶊guàiuy

    (văn) bệnh nặng; bệnh hiểm nghèo

    11 nét

  • tòngthống

    đau; đau đớn; đau khổ

    HSK 3

    12 nét

  • hói đầu; trọc đầu

    12 nét

  • zhìchí

    nốt ruồi; dấu chàm

    12 nét

  • táo bón

    12 nét

  • mèimội

    bệnh do lo âu sinh ra

    12 nét

  • dòuđậu

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    12 nét

  • xiāohiêu

    hen suyễn; bệnh hen phế quản

    12 nét

  • suāntoan

    đau mỏi; ê ẩm; chua

    12 nét

  • phô

    ốm; bệnh tật

    12 nét

  • lị

    lỵ; kiết lị

    12 nét

  • cuótoạ

    mụn trứng cá; mụn nhọt

    12 nét

  • tan tầm; tan ca; ra về sau giờ làm

    12 nét

  • shāsa

    bệnh sốt rét; bệnh dịch hạch

    12 nét

  • láolao

    bệnh lao

    12 nét

  • huànhoán

    liệt; tê liệt

    12 nét

  • xiángiản

    động kinh; bệnh động kinh

    12 nét

  • chīsi

    say phê; ngông cuồng; mê đắm

    13 nét

  • shèn

    sợ đến ngây người; sợ đến mất hồn

    13 nét

  • ứ máu; máu tích tụ

    13 nét

  • tánđàm

    đạn ghém; đạn hoa cải; đạn chùm

    HSK 7

    13 nét

  • ma

    phong cùi; phong; bệnh phong

    13 nét

  • péng

    chảy máu kinh nhiều; sự kinh nguyệt quá nhiều

    13 nét

  • guǎnquản

    chỗ ngồi lẻ; ghế ngồi rời (không đặt trước)

    13 nét

  • fèiphi

    giải khuây; thư giãn tinh thần

    13 nét

  • línlâm

    thoát vị; bệnh thoát vị

    13 nét

  • quý

    giật mình khi ngủ; giật thon thót

    13 nét

  • liệt hai chi dưới; liệt nửa người

    13 nét

  • mínmân

    bị bệnh; (khẩu) điên; có vấn đề (về tâm thần)

    13 nét

  • cố

    bệnh mãn tính; bệnh cứng đầu

    13 nét

  • wěinuy

    teo; liệt

    13 nét

  • cuìtuỵ

    suy kiệt; gìn sức quá; mòn mỏi

    13 nét

  • zhúchúc

    nứt nẻ da do lạnh; nẻ da mùa đông

    13 nét

  • dānđan

    ghét; thượng

    13 nét

  • đồ

    bị thương; tổn hại

    13 nét

  • ngược đãi; hành hạ

    13 nét

  • shòusấu

    gầy gò; ốm yếu

    HSK 5

    14 nét

  • khế

    tức giận; phẫn uất; bực bội

    14 nét

  • lành; hồi phục; khỏi (bệnh)

    14 nét

  • hóuhầu

    họ Ngao

    14 nét

  • lạt

    ghẻ; bệnh ghẻ

    14 nét

  • jiǎgia

    tắc ruột; u máu ở ruột

    14 nét

  • yīnâm

    câm; (văn) không lên tiếng

    14 nét

  • ế

    chôn vùi; lấp đầy

    14 nét

  • lòu

    rò; lỗ rò

    14 nét

  • sào

    thắt chặt quan hệ hữu nghị; đôn đốc hòa mục

    14 nét

  • wēnôn

    dịch; dịch bệnh; ôn dịch

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.