nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
83 chữnghỉ ngơi; dừng lại
6 nét
giá; cái giá phải trả
HSK 56 nét
ô; dù
HSK 46 nét
dường như; có vẻ như
6 nét
cúi xuống; nằm phục; phục (xuống)
6 nét
quan hệ luân thường; đạo lý con người
6 nét
nhóm năm người (đơn vị lính); đội ngũ
6 nét
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
6 nét
xuất sắc; tuyệt vời
HSK 76 nét
đám đông; nhiều người; quần chúng
6 nét
bất an; lo lắng; không yên
6 nét
kỹ năng; tài nghệ; kỹ xảo
6 nét
tháng giữa của một mùa; thứ hai (trong ba tháng của mùa)
6 nét
biến thể của 仿[fǎng]
HSK 76 nét
- 㐺zhòng
dạng cũ của 眾|众[zhòng]
6 nét
ngẩng lên; ngước nhìn; ngưỡng mộ
HSK 66 nét
chia ly; ly biệt
6 nét
ngang bằng; tương đương
6 nét
kiễng chân nhìn; trông mong; kỳ vọng (yếu tố ghép)
6 nét
dùng trong từ "điếu đương"
6 nét
dạng cũ của 役 [yì]
6 nét
lo lắng; hồi hộp
6 nét
bạn đời; vợ/chồng
6 nét
biến thể của 夫[fu1]
6 nét
lưng còng; gù lưng
6 nét
- 伜cuì
biến thể của 倅[cui4]
6 nét
to lớn; vĩ đại
6 nét
- 伢yá
trẻ con; đứa trẻ (phương ngữ)
6 nét
giống như (cổ)
6 nét
hồn ma kẻ bị hổ ăn thịt, nay giúp hổ hại người khác (kẻ tiếp tay cho ác nhân)
6 nét
kẻ thô lậu; người hèn hạ
6 nét
biến thể của 信 [xìn]
6 nét
đứng lâu; đợi
6 nét
người Wa (dân tộc Wa ở Myanmar, miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á)
6 nét
nổi; trôi nổi
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.