nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (9 部首 · 2 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

126 chữ
  • nghi

    thiết bị; dụng cụ

    15 nét

  • nóngnùng

    anh/chị/mày (tiếng Ngô)

    15 nét

  • jiāngcương

    cứng đờ; tê cứng; bế tắc

    HSK 7

    15 nét

  • tích

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh (yếu tố ghép)

    15 nét

  • sàitái

    nhỏ bé; nhỏ nhặt

    15 nét

  • chánthản

    do dự; thiếu quyết đoán

    15 nét

  • xuānhuyên

    (văn) lanh lợi; khéo léo; tinh khôn

    15 nét

  • kuàikhoái

    người môi giới; thương nhân trung gian

    15 nét

  • jiǎnkiệm

    (yếu tố cấu tạo từ) tiết kiệm; tằn tiện

    15 nét

  • chùsứ

    vạm vỡ; thô kệch

    15 nét

  • dānđam

    gánh; vác

    15 nét

  • jiǎokiêu

    may mắn; ăn may

    15 nét

  • shǎxoạ

    biến thể của 傻 [shǎ]

    15 nét

  • jǐntận

    hết mức; tối đa; càng... càng tốt

    HSK 6

    16 nét

  • nho

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

    16 nét

  • táiđài

    người hầu; đầy tớ

    16 nét

  • chóutrù

    bạn bè; đồng bạn; bạn đồng hành

    16 nét

  • cháisài

    người cùng lứa; bạn bè cùng hàng; đồng bạn

    16 nét

  • níngninh

    yếu đuối; mềm yếu

    16 nét

  • nễ

    bạn; mày (dạng cổ)

    16 nét

  • yōuưu

    xuất sắc; tuyệt vời

    HSK 7

    17 nét

  • lěilỗi

    dùng trong 傀儡[kui3 lei3]

    17 nét

  • bàobạo

    trực đêm; ca đêm

    17 nét

  • biāo

    đi đi lại lại; dáng đi thong dong

    17 nét

  • chènsấn

    hỗ trợ; phụ tá

    18 nét

  • chànsàm

    không theo quy tắc; bất quy tắc; không đều

    19 nét

  • lệ

    vợ chồng; (văn) đôi lứa

    21 nét

  • luóla

    dùng trong 僂儸|偻㑩[lou2 luo5]

    21 nét

  • yǎnnghiễm

    nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên

    21 nét

  • lěiluy

    lười biếng; uể oải

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.