nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
187 chữchờ đợi; hầu hạ
10 nét
khiến; làm cho; sai khiến
10 nét
nghiêng; lật đổ; đổ xuống
10 nét
(văn) trẻ nhỏ; đứa bé
10 nét
dùng trong 倔强 [jué jiàng]
HSK 710 nét
khỏe mạnh; cường tráng
10 nét
thấp; lùn; thấp lùn
10 nét
dùng trong 僂儸|偻㑩[lou2 luo5]
10 nét
cúi xuống; nhìn xuống
10 nét
không nghiêm túc; không đứng đắn
10 nét
(văn) phân phát; phân phối
10 nét
bắt đầu; khởi sự
10 nét
(văn) vi phạm (đạo đức)
10 nét
lương bổng; bổng lộc
10 nét
hồn ma kẻ bị hổ ăn thịt, nay giúp hổ hại người khác (kẻ tiếp tay cho ác nhân)
10 nét
dạng khác của 併|并[bìng]
10 nét
- 倃jiù
phỉ báng; nói xấu
10 nét
phụ tá; phụ (chức phụ)
10 nét
người chăn nuôi gia súc; người giữ súc vật
10 nét
biến thể của 倏[shū]
10 nét
yên tĩnh; thản nhiên
10 nét
nếu; giả sử; nhỡ (mà)
10 nét
dựa vào; tựa vào
HSK 710 nét
hoạt bát; phóng khoáng
10 nét
bình minh; rạng đông (cổ)
10 nét
mạnh; cường tráng
10 nét
khởi xướng; đề xướng
10 nét
đẹp; tuấn tú
10 nét
dạng khác của 值[zhí]
10 nét
khẩn cấp; cấp bách
10 nét
mệt mỏi; chán nản; uể oải
10 nét
(văn) kiêu ngạo; ngạo mạn
10 nét
tuấn tú; đẹp trai; thanh tú
10 nét
nổi bật; đáng chú ý
10 nét
người lùn; thấp còi
10 nét
trần truồng; khỏa thân
10 nét
- 倵wǔ
dùng trong tên người
10 nét
dạng khác của 俱[jù]
10 nét
mày; anh/chị (phương ngữ)
10 nét
- 倻yē
dùng để phiên âm "ya" trong tên người Hàn Quốc
10 nét
biến thể cũ của 啥[sha2]
10 nét
vậy thì; thế là; (văn) mới
10 nét
xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.