⽎
thù · vũ khí
shū (shu1)
Bộ thủ số 79 · 4 nét (第 79 部首 · 4 画 dì 79 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽎ (thù) — nghĩa: vũ khí, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, thể hiện một chiếc halberd (vũ khí tấn công cổ đại) có lưỡi sắc kép. Hình dáng gốc là một thanh gỗ với hai lưỡi kim loại uốn ngoài.
Mẹo nhớ: Hình hai nét chéo như hai lưỡi dao vươn ra ngoài từ một thân vũ khí cổ xưa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
5 chữđánh; đánh đập
8 nét
đoạn; đoạn văn; khúc; phần
HSK 29 nét
giết; giết chóc; sát hại; tấn công
HSK 510 nét
- 㱾gāi
đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
10 nét
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.