thù · vũ khí

shū (shu1)

Bộ thủ số 79 · 4 nét (79 部首 · 4 79 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽎ (thù) — nghĩa: vũ khí, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, thể hiện một chiếc halberd (vũ khí tấn công cổ đại) có lưỡi sắc kép. Hình dáng gốc là một thanh gỗ với hai lưỡi kim loại uốn ngoài.

Mẹo nhớ: Hình hai nét chéo như hai lưỡi dao vươn ra ngoài từ một thân vũ khí cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • ōuẩu

    đánh; đánh đập

    8 nét

  • duànđoạn

    đoạn; đoạn văn; khúc; phần

    HSK 2

    9 nét

  • shāsát

    giết; giết chóc; sát hại; tấn công

    HSK 5

    10 nét

  • gāi

    đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà

    10 nét

  • yīnân

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.