thuỷ · nước

shuǐ (shui3)

Bộ thủ số 85 · 4 nét (85 部首 · 4 85 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

360 chữ
  • giọt; nhỏ giọt (như chất lỏng)

    12 nét

  • wēiôi

    vũng nhỏ; vịnh nhỏ

    12 nét

  • xiètiết

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    12 nét

  • yǎnyểm

    (của mây) hình thành hoặc nổi lên

    12 nét

  • xuàntuyển

    tô màu; rửa màu (trong hội họa)

    12 nét

  • miǎomiểu

    mênh mông; bao la (về mặt nước)

    12 nét

  • měimỹ

    gợn sóng; hoa văn gợn sóng

    12 nét

  • pàiphái

    dùng trong 澎湃[peng2 pai4]

    12 nét

  • méimy

    (văn) bờ; bãi; ven bờ

    12 nét

  • liànluyện

    luộc tơ sống (để làm mềm và sạch)

    12 nét

  • tiánđiềm

    (văn) nước chảy êm đềm; phẳng lặng

    12 nét

  • 𣲗wéivy

    nước chảy ngược; nước trào ngược

    12 nét

  • cānxan

    ăn; bữa ăn

    12 nét

  • tuānthoan

    chảy xiết; chảy cuồn cuộn (của nước)

    12 nét

  • miǎnmiện

    đắm chìm (trong rượu); say đắm

    12 nét

  • đầy đủ; sung túc; dồi dào

    12 nét

  • pénbồn

    nước chảy tràn; (tên sông Bồn)

    12 nét

  • jiāntiên

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    12 nét

  • zhàntrạm

    sâu thẳm; xa xôi

    12 nét

  • shíthực

    nước trong; nước sạch

    12 nét

  • jiēgiai

    nước chảy cuồn cuộn

    12 nét

  • Zhēntrinh

    sông Trinh (ở tỉnh Quảng Đông)

    12 nét

  • huánghoàng

    sông Quy (tên một con sông)

    12 nét

  • bức

    nhà tắm công cộng

    12 nét

  • mǐnmẫn

    chữ cổ dùng trong thụy hiệu của vua chúa (hàm ý thương xót hoặc đau buồn)

    12 nét

  • dòngđống

    sữa mẹ; nhũ trấp

    12 nét

  • jiǎotiểu

    vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

    12 nét

  • huòhoạch

    tiếng sóng vỗ; sóng nước dào dạt

    12 nét

  • yuánviên

    nước chảy xiết; nước cuộn chảy

    12 nét

  • nǎnnươm

    dùng trong địa danh

    12 nét

  • yíng

    (cổ) (của nước) xoáy; chảy xoáy

    12 nét

  • tự

    sông Quy (tên một con sông)

    12 nét

  • Lóulâu

    sông Lâu (xem Lâu Thủy)

    12 nét

  • guīquy

    sông Quy (ở Sơn Tây)

    12 nét

  • gàikhái

    tưới; tưới tiêu; màu mỡ

    12 nét

  • zhàtrá

    sông Quy (tên một con sông)

    12 nét

  • sōusưu

    đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện

    12 nét

  • wēi

    mưa nhỏ; mưa phùn

    12 nét

  • Chútrừ

    sông Trừ (ở An Huy)

    12 nét

  • trưởng thành; phát triển; lớn lên

    12 nét

  • zhìtrệ

    trì trệ; đình trệ; ứ đọng

    12 nét

  • Yǐngdĩnh

    họ Doanh

    12 nét

  • 𣸣fénphần

    mép nước; bờ nước

    12 nét

  • 𣸨yíng

    dùng trong 汫濙|汫𣸨[jing3 ying2]

    12 nét

  • gǔncổn

    sôi; lăn; cuộn; cút đi

    HSK 5

    13 nét

  • mǎnmãn

    lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

    HSK 2

    13 nét

  • liūlựu

    phủi đít bỏ đi; phủi tay bỏ mặc

    HSK 7

    13 nét

  • zhǔnchuẩn

    cho phép

    HSK 3

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.