⼪
uông · khập khiễng
wāng (wang1)
Bộ thủ số 43 · 3 nét (第 43 部首 · 3 画 dì 43 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼪ (uông) — nghĩa: khập khiễng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một người khập khiễng hoặc cử động không cân bằng của chi dưới. Hình dạng phản ánh hai chân không bằng nhau, một chân yếu hơn chân kia.
Mẹo nhớ: Nhớ ba nét này như một người bị khập khiễng, chân không bằng nhau khi bước đi.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
5 chữ(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
HSK 112 nét
sưng; phù nề
12 nét
lúng túng; khó xử
13 nét
thành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
13 nét
cảm thấy khó xử; lúng túng
17 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.