vi · bao vây

wéi (wei2)

Bộ thủ số 31 · 3 nét (31 部首 · 3 31 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼞ (vi) — nghĩa: bao vây, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình biểu diễn một hình chữ nhật kín hoặc rào cản. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó thể hiện ý nghĩa bao vây, kín đáo, hay ranh giới của một không gian.

Mẹo nhớ: Hình chữ nhật kín ba nét này giống như một cái hộp hoặc rào cản bao vây quanh vật gì đó.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • tứ

    bốn; tứ

    HSK 1

    5 nét

  • qiú

    tù nhân; kẻ bị giam

    5 nét

  • huíhồi

    quay lại; trở về; vòng

    HSK 1

    6 nét

  • yīnnhân

    nhân; vì; do

    HSK 6

    6 nét

  • tuánđoàn

    tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn

    HSK 3

    6 nét

  • jiǎnkiển

    trẻ em; con

    6 nét

  • xìntín

    thóp (khe hở giữa các xương hộp sọ của trẻ sơ sinh)

    6 nét

  • nānnam

    trẻ em; con

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.