văn · văn

wén (wen2)

Bộ thủ số 67 · 4 nét (67 部首 · 4 67 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽂ (văn) — nghĩa: văn, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng các nét chữ hoặc đường vẽ trên mặt một vật thể. Trong triện thư, nó mô tả các dấu hiệu hoặc hoa văn được khắc hoặc vẽ, từ đó mở rộng ý nghĩa sang chữ viết, văn bản và văn hóa.

Mẹo nhớ: Hình dạng của các nét giao nhau giống như những dòng chữ viết được khắc lên một bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

6 chữ
  • bānban

    vết mực; đốm mực

    12 nét

  • bīnbân

    văn võ song toàn; có văn có võ

    12 nét

  • fěiphỉ

    âm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp

    12 nét

  • bānban

    đốm; vằn; vệt; lốm đốm

    13 nét

  • lánlan

    dùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]

    16 nét

  • đơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.