- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Trường Đại học California, phân hiệu Los Angeles (UCLA)
UCLA là một trường đại học nổi tiếng.
Trường Đại học California, phân hiệu Los Angeles (UCLA)
UCLA là một trường đại học nổi tiếng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Trường Đại học California, phân hiệu Los Angeles (UCLA)
Trường Đại học California, phân hiệu Los Angeles (UCLA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.