- 夂truy(bước chân đến, đi xuống)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Mỗi người lo quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác [thành ngữ]
Mỗi người tự lo việc của mình, đừng lo chuyện nhà người khác.
Mỗi người lo quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác [thành ngữ]
Mỗi người tự lo việc của mình, đừng lo chuyện nhà người khác.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Mỗi người lo quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác [thành ngữ]
Mỗi người lo quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.