- 言ngôn(lời nói)
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
đáng ghét; khó ưa
中令人不喜欢、反感的lìng rén bù xǐhuān、fǎn gǎn de
Tôi ghét những ngày mưa.
khó chịu; đáng ghét; ghét
中令人不满意或不舒服的lìng rén bù mǎnyì huò bù shūfu de
Cái này thật phiền phức!
đáng ghét; khó ưa
中令人不喜欢、反感的lìng rén bù xǐhuān、fǎn gǎn de
Tôi ghét những ngày mưa.
khó chịu; đáng ghét; ghét
中令人不满意或不舒服的lìng rén bù mǎnyì huò bù shūfu de
Cái này thật phiền phức!
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
đáng ghét; khó ưa
đáng ghét; khó ưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ghét; khó chịu; đáng ghét; chán
中令人不快或不满意的;不喜欢lìng rén búkuài huò búmǎnyìsi de;búxǐhuān
Anh ấy rất đáng ghét.
ghét; khó chịu; đáng ghét
中不喜欢;觉得不好bù xǐhuān;juéde búhǎo
Tôi ghét những ngày mưa.
ghét; chán ghét; khó chịu; đáng ghét
中很不喜欢;觉得令人难受hěn bù xǐhuān;juéde lìngrén nánshòu
ghét; khó chịu; đáng ghét; chán
中令人不快或不满意的;不喜欢lìng rén búkuài huò búmǎnyìsi de;búxǐhuān
Anh ấy rất đáng ghét.
ghét; khó chịu; đáng ghét
中不喜欢;觉得不好bù xǐhuān;juéde búhǎo
Tôi ghét những ngày mưa.
ghét; chán ghét; khó chịu; đáng ghét
中很不喜欢;觉得令人难受hěn bù xǐhuān;juéde lìngrén nánshòu