- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中身体或心理不适的感受shēntǐ huò xīnlǐ búshì de gǎnshòu
Tôi hơi khó chịu.
khó chịu; đau khổ; khổ sở
中身体或心里感到不舒服、痛苦shēntǐ huò xīnli gǎndào bù shūfu、téngtòng
Tôi đau bụng, rất khó chịu.
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中身体或心理不适的感受shēntǐ huò xīnlǐ búshì de gǎnshòu
Tôi hơi khó chịu.
khó chịu; đau khổ; khổ sở
中身体或心里感到不舒服、痛苦shēntǐ huò xīnli gǎndào bù shūfu、téngtòng
Tôi đau bụng, rất khó chịu.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
khó chịu; khổ sở; đau lòng
khó chịu; khổ sở; đau lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khó chịu; đau lòng; khổ sở
中感到不舒服、难以承受的感觉gǎndào bù shūfu、nányǐ chéngshòu de gǎnjué
Trong lòng tôi rất khó chịu.
khó chịu; đau lòng; khổ sở
中感到不舒服、难以承受的感觉gǎndào bù shūfu、nányǐ chéngshòu de gǎnjué
Trong lòng tôi rất khó chịu.