xích · bước
chì (chi4)
Bộ thủ số 60 · 3 nét (第 60 部首 · 3 画 dì 60 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼻ (xích) — nghĩa: bước, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình các bước chân hoặc dấu chân trong giáp cốt văn. Hình dạng ba nét thể hiện sự di chuyển từng bước một.
Mẹo nhớ: Ba nét song song giống ba dấu chân liên tiếp khi bước đi trên cát hay bùn.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
23 chữnắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
HSK 211 nét
biến thể của 從|从[cóng]
HSK 111 nét
(văn) dời chỗ ở; chuyển cư
11 nét
dùng trong từ "bồi hồi"; lưỡng lự (đi đi lại lại)
11 nét
ngồi xếp bằng; ngồi bắt chéo chân
11 nét
thu hút; mời gọi (dùng trong từ ghép)
11 nét
ngậm (vào miệng); chức hàm; danh hiệu
11 nét
(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự
12 nét
đi rồi về; qua lại
12 nét
dùng trong 彷徨[pang2 huang2]
12 nét
đi kèm; đồng hành; kèm theo
12 nét
nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
13 nét
do dự; lưỡng lự
13 nét
lao dịch bắt buộc; phu dịch
13 nét
đường mòn; lối đi; đường kính
13 nét
đức hạnh; đạo đức; đức
HSK 715 nét
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
15 nét
tiền đồ; tương lai; triển vọng
HSK 715 nét
- 徻wèi
phòng rộng rãi
16 nét
ranh giới; phân chia lĩnh vực
16 nét
huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu
17 nét
- 忀xiāng
đi thong thả; tản bộ
20 nét
- 忂qú
di chuyển; bò trườn
21 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.