hộ · cửa

(hu4)

Bộ thủ số 63 · 4 nét (63 部首 · 4 63 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼾ (hộ) — nghĩa: cửa, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng cửa trong chữ tượng hình cổ. Nó mô tả một cánh cửa với hai cánh mở rộng, hay một khung cửa đơn giản với một cánh cửa đơn.

Mẹo nhớ: Hình chữ C hoặc hình móc vuông gợi nhớ đến khung cửa mở tung đón khách vào nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

10 chữ
  • shì

    bản lề cửa; chốt xoay cửa

    7 nét

  • suǒsở

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    HSK 3

    8 nét

  • fángphòng

    nhà ở; nơi cư trú; ký túc xá

    8 nét

  • hố

    gầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)

    8 nét

  • lệ

    uốn cong; cúi xuống

    8 nét

  • diànđiệm

    then cửa; chốt cửa

    9 nét

  • biǎnbiển

    bằng phẳng; phẳng

    HSK 6

    9 nét

  • jiōngquynh

    (văn) đóng hoặc cài then cửa

    9 nét

  • shànphiến

    quạt; cánh (cửa)

    HSK 5

    10 nét

  • màn che; màn rủ; tấm màn

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.