hoả · lửa

huǒ (huo3)

Bộ thủ số 86 · 4 nét (86 部首 · 4 86 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

6 chữ
  • huǒhoả

    lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ

    HSK 3

    4 nét

  • huǒhoả

    "fire" radical in Chinese characters (Kangxi radical 86), occurring in 熙, 然, 熊 e

    4 nét

  • mièdiệt

    tắt; dập tắt; tiêu diệt

    HSK 6

    5 nét

  • dēngđăng

    đèn; ngọn đèn

    HSK 2

    6 nét

  • huīhôi

    tro; màu xám; xám

    HSK 7

    6 nét

  • guāng

    ánh sáng; quang

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.