hoả · lửa

huǒ (huo3)

Bộ thủ số 86 · 4 nét (86 部首 · 4 86 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

79 chữ
  • cànxán

    vinh quang; vẻ vang

    7 nét

  • jiǔcứu

    cứu (đốt ngải cứu trong y học cổ truyền); moxibustion

    7 nét

  • hónghồng

    nướng; hơ lửa

    7 nét

  • zàotáo

    bếp lò; bếp nấu

    7 nét

  • xiè

    (văn) tàn nến; đầu nến cháy dở

    7 nét

  • zhuóchước

    đốt; thiêu; nướng cháy

    7 nét

  • zāitai

    dạng cũ của 災|灾[zai1]

    HSK 5

    7 nét

  • yángdương

    tan chảy; nóng chảy (kim loại)

    7 nét

  • chǎosao

    to sauté; to stir-fry

    HSK 6

    8 nét

  • dùnđốn

    phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)

    HSK 7

    8 nét

  • chuīxuy

    nấu ăn; nấu cơm

    8 nét

  • lò sưởi; lò lửa

    8 nét

  • yánviêm

    lửa trần; ngọn lửa hở

    8 nét

  • khí

    khí; khí lực; sinh lực (đạo giáo)

    8 nét

  • jiǒngquýnh

    (văn) sáng sủa; rực rỡ

    8 nét

  • wénvăn

    hầm nhỏ lửa; nấu liu riu (tiếng Quảng Đông)

    8 nét

  • kài

    lửa đang cháy; lửa bùng cháy

    8 nét

  • yán

    biến thể cũ của 炎[yan2]

    8 nét

  • quēkhuyết

    ankin; hợp chất ankin (nhóm chức ba C≡C)

    8 nét

  • kàngkháng

    giường sưởi bằng gạch (kháng)

    8 nét

  • guāng

    dạng cũ của chữ "quang"; ánh sáng; tia sáng

    8 nét

  • xīnhân

    ánh nắng chói lúc giữa trưa

    8 nét

  • zhìchích

    nướng; quay (trên lửa)

    8 nét

  • wěi

    sáng rực; rực rỡ

    8 nét

  • qiàngsang

    xào/chần nhanh rồi trộn với nước tương, dầu, giấm (cách chế biến món ăn)

    8 nét

  • cự

    đèn pin

    8 nét

  • 𬉼ǒuâu

    khói dày đặc từ củi cháy âm ỉ

    8 nét

  • wèivị

    vì; cho; để

    HSK 2

    9 nét

  • diǎnđiểm

    chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm

    HSK 1

    9 nét

  • lànlạn

    mềm nhũn; nhão; nát

    HSK 5

    9 nét

  • zhàtạc

    nổ; phát nổ; cho nổ; chiên (ngập dầu)

    HSK 6

    9 nét

  • bǐngbỉnh

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    9 nét

  • pàopháo

    đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)

    HSK 6

    9 nét

  • xuànhuyễn

    chói mắt; chói sáng

    9 nét

  • tiánđèn

    quyền chi phối; quyền định đoạt

    9 nét

  • rán

    dùng để phiên âm từ nước ngoài

    9 nét

  • (văn) lửa

    9 nét

  • Zhàochiếu

    họ Triệu

    9 nét

  • tànthán

    than (gỗ); than củi

    HSK 7

    9 nét

  • jiǒngquýnh

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    9 nét

  • páobào

    nướng; hơ lửa

    9 nét

  • táiđài

    khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ

    9 nét

  • tái

    muội than; bồ hóng

    9 nét

  • yǎng

    ánh lửa; ngọn lửa bừng sáng

    9 nét

  • zhùchú

    tim đèn dầu; (đơn vị đếm) nén hương

    9 nét

  • shíthạch

    gốm đá; đồ sành

    9 nét

  • liànluyện

    chuỗi; xích; dây chuyền

    HSK 7

    9 nét

  • chì

    bốc cháy; đốt cháy

    9 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.