hoả · lửa
huǒ (huo3)
Bộ thủ số 86 · 4 nét (第 86 部首 · 4 画 dì 86 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
154 chữhàn (kim loại); hàn gắn
HSK 711 nét
- 焗jú
hầm (trong muối hoặc cát, nồi kín); (khẩu) nướng kín
11 nét
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
11 nét
anken; alken (hợp chất hữu cơ không no có nối đôi C=C)
11 nét
- 烳pǔ
đi đường bằng ánh đuốc
11 nét
hiđrocacbon
11 nét
ankan (hóa học); hydrocacbon no
11 nét
nấu; luộc; pha (trà)
11 nét
ánh lửa; ánh sáng ngọn lửa
11 nét
lửa hiệu; lửa báo hiệu (thời cổ)
11 nét
- 焃hè
như lửa; như ngọn lửa
11 nét
hơi khói từ tế lễ; mùi khói tế
11 nét
(văn) sáng sủa; rực rỡ
11 nét
- 焈xī
biến thể cũ của 熙[xi1]
11 nét
đốt cháy; thiêu trụi
11 nét
ủ ấm; hơ nóng
11 nét
enthalpy (nhiệt hàm)
11 nét
- 焔yàn
ngọn lửa; lửa bùng cháy
11 nét
sáng rực; rạng rỡ; lấp lánh
11 nét
hầm; om (nấu đậy nắp)
11 nét
dùng trong tên người
11 nét
- 𤈶yún
màu vàng
11 nét
không mang theo; không có
HSK 412 nét
dạng khác của 煮[zhu3]
HSK 612 nét
không tệ; khá tốt
12 nét
cháy; khét; (bóng) lo lắng; bồn chồn
HSK 712 nét
sấy; nướng (qua lửa)
12 nét
bốc cháy; đốt cháy
12 nét
rực rỡ; sáng chói
12 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
12 nét
- 焟xī
khô; cạn; khan
12 nét
tôi (thép); tôi luyện
12 nét
- 焢hōng
(văn) vẻ tức giận; dáng vẻ phẫn nộ
12 nét
nóng bức; mùa hè
12 nét
chần; trụng sơ qua nước sôi
12 nét
lửa trần; ngọn lửa hở
12 nét
ngọn lửa; lửa cháy rực
12 nét
- 焴yù
ánh sáng rực rỡ; sáng chói
12 nét
- 焼shāo
biến thể cũ của 燒|烧[shao1]
12 nét
- 焿gēng
canh (món canh, súp)
12 nét
- 煐yīng
lõm; lồi lõm (dùng trong tên riêng)
12 nét
lửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
12 nét
nhóm lửa; đốt lửa
12 nét
theo; bằng; dùng; vì
HSK 313 nét
thuốc lá; khói; thuốc lào
HSK 313 nét
bực bội; phiền não; cảm thấy khó chịu
HSK 413 nét
chiên; rán (dùng ít dầu)
HSK 713 nét
than; than củi
HSK 513 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.