khẩu · miệng
kǒu (kou3)
Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
208 chữ- 唂gū
tiếng chim kêu (từ tượng thanh)
10 nét
- 唃gū
dạng cũ của âm tiết "cô" (tiếng kêu)
10 nét
(văn) ngậm trong miệng
10 nét
xúi giục; xúi bẩy
10 nét
hồi hộp; đánh trống ngực
10 nét
trợ từ cuối câu
10 nét
hợp chất azole (hóa học)
10 nét
nhãn hiệu; mác (ký hiệu đóng gói hàng hóa)
10 nét
dùng trong tên một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]
10 nét
- 唞dǒu
nghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)
10 nét
đơn vị đo lường (hệ Anh) (cũ); lạng
10 nét
(dùng trong) kèn suona
10 nét
ồn ào; náo loạn
10 nét
tiếng kêu "tút tút"; bơm (nước)
10 nét
(tượng thanh) bịch; bịch bịch (tiếng đóng cửa mạnh...)
10 nét
(khẩu, thổ ngữ) tiểu từ tình thái tương tự như "nhỉ", "à", "đấy nhé"
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.