khẩu · miệng
kǒu (kou3)
Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
208 chữthôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
HSK 17 nét
nghe; lắng nghe
HSK 17 nét
trợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
HSK 47 nét
ực; ợ (thán từ)
7 nét
ngốc; đần; ngây thơ
HSK 57 nét
nụ hôn; hôn
HSK 77 nét
thổi
HSK 27 nét
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
HSK 37 nét
người làm trong một lĩnh vực nhất định; viên chức; thành viên
HSK 37 nét
tiếng hô xung trận; tiếng reo hò
7 nét
vua; quân chủ; người quân tử
7 nét
thôi; vậy thôi (tiểu từ tình thái biểu thị sự miễn cưỡng hoặc hiển nhiên)
7 nét
gầm; rống; gào
HSK 77 nét
tiếng rên rỉ; tiếng u u; (tượng thanh) âm thanh khóc thút thít hoặc vo ve
7 nét
ta; tôi (văn cổ)
7 nét
nói; bảo; báo
HSK 77 nét
nuốt; nuốt chửng
HSK 67 nét
họ Ngô
7 nét
trình (lên cấp trên); dâng lên
7 nét
tấn
HSK 57 nét
ngậm trong miệng
HSK 47 nét
phủ nhận; không; phủ định
7 nét
sặc (vì nuốt nhầm đường)
HSK 77 nét
âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
7 nét
nôn; ói; nôn mửa
7 nét
foot (đơn vị đo chiều dài bằng 0,3048 m)
7 nét
âm chuẩn; ống điều âm; một trong mười hai bán cung trong hệ thống âm nhạc truyền
7 nét
bối rối; lúng túng
7 nét
sủa (chó sủa)
7 nét
- 呇qǐ
sao; ngôi sao
7 nét
tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)
7 nét
- 㕯nè
dạng cũ của 訥|讷[ne4]
7 nét
- 吜chǒu
tiếng kêu (tượng thanh)
7 nét
bủn xỉn; keo kiệt
7 nét
ngâm (thơ); ngâm nga; xướng
7 nét
tiền tố phiên âm bi- hoặc pi- (dùng trong hóa học)
7 nét
(của chó, mèo) nôn mửa; ói
7 nét
âm phiên tự, dùng trong địa danh Campuchia (Kompong)
7 nét
dùng trong 吩咐[fen1 fu5]
7 nét
cử động; di chuyển
7 nét
phát tiếng; cất lời
7 nét
mút; bú; hút
7 nét
mở; khởi đầu; thưa (kính ngữ)
7 nét
vang; tiếng vang lớn
7 nét
thành phần trong từ "indole" (dùng trong hợp chất hóa học)
7 nét
biến thể của 告[gao4]
7 nét
dùng trong phiên âm, vd. furan, furacilinum
7 nét
lít; ga-lông (đơn vị đo thể tích)
7 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.