khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

269 chữ
  • lalạp

    trợ từ cuối câu, viết tắt của 了啊, biểu thị sự kích động

    HSK 6

    11 nét

  • wènvấn

    hỏi; hỏi thăm

    HSK 1

    11 nét

  • shá

    gì; cái gì (khẩu ngữ phương ngữ)

    11 nét

  • chàngxướng

    hát; ca

    HSK 1

    11 nét

  • luōla

    dùng trong từ "lải nhải; rườm rà"

    11 nét

  • dục

    Ồ! (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    11 nét

  • miāomiêu

    tiếng mèo kêu; meo meo

    11 nét

  • hổ

    tiếng hổ gầm; dọa nạt; hù dọa

    11 nét

  • kěnkhẳng

    cắn; gặm; cắn xé

    HSK 7

    11 nét

  • hai; đôi (hai người/vật, dùng khẩu ngữ)

    11 nét

  • ba

    (tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

    11 nét

  • wéiduy

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    HSK 7

    11 nét

  • shāngthương

    buôn bán; thương mại; thương nghiệp

    11 nét

  • zhuótrác

    mổ; mổ bằng mỏ

    11 nét

  • á

    câm; không nói được

    HSK 7

    11 nét

  • nuònặc

    vâng; được rồi (biểu thị đồng ý)

    11 nét

  • bia

    bia

    11 nét

  • boba

    tiểu từ ngữ khí tương đương với "thôi/nhé/nhỉ"

    11 nét

  • trách

    xuýt xoa (thán từ biểu thị thán phục hoặc chê bai); tặc lưỡi

    11 nét

  • fēiphê

    âm phiên âm trong từ mượn (thường dùng trong "cà phê")

    11 nét

  • ǎnúm

    Ồ! (thán từ)

    11 nét

  • yānnhàm

    không tệ; khá tốt

    11 nét

  • fěngphủng

    đọc to; tụng (kinh)

    11 nét

  • jìnngậm

    lắp bắp; nói lắp

    11 nét

  • shòuthụ

    bán; bán lẻ

    11 nét

  • shuāsoa

    vèo; soạt (tượng thanh)

    11 nét

  • érnhi

    cười gượng; cười miễn cưỡng

    11 nét

  • lệ

    tiếng kêu của hạc hoặc ngỗng trời

    11 nét

  • jiègiới

    thở dài; than thở

    11 nét

  • mỉm cười với ai

    11 nét

  • 𫪁lailải

    (khẩu, thổ ngữ) tiểu từ tình thái tương tự như "nhỉ", "à", "đấy nhé"

    11 nét

  • shǎxiệp

    nói xấu; nói lời ác độc

    11 nét

  • tuòthoá

    nước miếng; nước bọt

    11 nét

  • hốt

    huýt sáo (bằng miệng/ngón tay)

    11 nét

  • áinhai

    tiếng chó gầm gừ; gầm gừ (của chó)

    11 nét

  • zhāotriêu

    dùng trong "nhỏ nhặt" (tiếng chim hót líu lo, dùng trong từ ghép)

    11 nét

  • zhàotrác

    tiếng chim kêu ríu rít; tiếng chim hót líu lo

    11 nét

  • línlâm

    âm dùng trong phiên âm tên các hợp chất hữu cơ như porphyrin và quinoline

    11 nét

  • tūnthôn

    đi chậm chạp; di chuyển chậm

    11 nét

  • ngỗ

    cứng đầu; bướng bỉnh; khó bảo

    11 nét

  • cuìthối

    nhổ ra; khạc ra

    11 nét

  • khởi

    mở; khởi đầu; thưa (kính ngữ)

    11 nét

  • táođào

    khóc nức nở; gào khóc

    11 nét

  • dànđạm

    ăn; nếm; dụ dỗ bằng mồi

    11 nét

  • chuòxuyết

    (văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

    11 nét

  • liǎnglượng

    đơn vị đo lường (hệ Anh) (cũ); lạng

    11 nét

  • zhěgia

    dùng trong từ "thạch" (chỉ dùng trong tổ hợp)

    11 nét

  • zhuànchuyển

    hót (tiếng chim hoặc côn trùng)

    11 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.