khẩu · miệng

kǒu (kou3)

Bộ thủ số 30 · 3 nét (30 部首 · 3 30 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

48 chữ
  • jiàokhiếu

    gọi; kêu; ra lệnh

    HSK 1

    5 nét

  • zhǐchỉ

    chỉ; chỉ là; chỉ có

    HSK 2

    5 nét

  • khả

    có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)

    HSK 5

    5 nét

  • hàohiệu

    (văn) kêu gọi; ra lệnh

    HSK 1

    5 nét

  • lìnglánh

    khác; những thứ khác; những người khác

    HSK 6

    5 nét

  • shǐsử

    lịch sử

    5 nét

  • yòuhữu

    phải; bên phải

    HSK 1

    5 nét

  • táiđài

    (văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)

    HSK 3

    5 nét

  • cổ

    lâu đời; xa xưa

    HSK 3

    5 nét

  • diệp

    lá; lá cây

    5 nét

  • câu

    câu; câu nói

    HSK 2

    5 nét

  • tiếng nổ; tiếng súng nổ (từ tượng thanh)

    5 nét

  • dīngđinh

    đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)

    5 nét

  • ti

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    5 nét

  • diāođiêu

    ngậm (bằng miệng); cắp (bằng miệng)

    HSK 7

    5 nét

  • zhàotriệu

    triệu tập; triệu hồi

    5 nét

  • tànthán

    thở dài; than thở; cảm thán

    5 nét

  • kòukhấu

    gõ; gõ cửa; khấu đầu

    5 nét

  • lặc

    dùng trong địa danh

    5 nét

  • shēn

    dạng cũ của 呻[shēn]

    5 nét

  • dùng trong phiên âm tên các hợp chất hữu cơ porphyrin và porphin

    5 nét

  • dāođao

    lắm lời; lải nhải

    5 nét

  • chìsất

    mắng; quở trách

    5 nét

  • phả

    không thêm; không thêm vào

    5 nét

  • ky

    tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm

    5 nét

  • mama

    trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)

    HSK 1

    6 nét

  • chīcật

    biến thể của 吃[chi1]

    HSK 1

    6 nét

  • hòuhậu

    hoàng hậu; hậu

    HSK 1

    6 nét

  • xiànghướng

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    HSK 2

    6 nét

  • xiàhách

    làm sợ; dọa nạt; hù dọa

    HSK 5

    6 nét

  • míngdanh

    tên; danh

    HSK 2

    6 nét

  • tóngđồng

    giống nhau; như nhau

    HSK 6

    6 nét

  • thổ

    nhổ ra; khạc ra

    HSK 5

    6 nét

  • các

    mỗi; từng; các

    HSK 3

    6 nét

  • hấp

    hít; hút; hấp thụ

    HSK 4

    6 nét

  • cát

    may mắn; tốt lành; có lợi

    6 nét

  • hợp

    dạng khác của 合[he2]

    HSK 3

    6 nét

  • diàođiếu

    treo; mắc; lủng lẳng

    HSK 6

    6 nét

  • cùnthốn

    inch (đơn vị đo lường Anh)

    6 nét

  • lữ

    âm chuẩn; ống điều âm; một trong mười hai bán cung trong hệ thống âm nhạc truyền

    6 nét

  • thán từ biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc thở dài

    6 nét

  • ā

    dùng để phiên âm tên hóa học (thường gặp trong tiền tố "aza-")

    6 nét

  • hu

    suỵt; suỵt suỵt (tiếng kêu xua đuổi)

    6 nét

  • xuānhuyên

    dạng khác của 喧 [xuān]

    6 nét

  • yāoyêu

    gọi; gào; kêu

    6 nét

  • lại

    quan lại; nha lại (chức quan nhỏ thời xưa)

    6 nét

  • zhàtrá

    dùng trong 叱咤[chi4 zha4]

    6 nét

  • 𠮶

    từ đó; cái đó (tiếng Quảng Đông)

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.