khẩu · miệng
kǒu (kou3)
Bộ thủ số 30 · 3 nét (第 30 部首 · 3 画 dì 30 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼝ (khẩu) — nghĩa: miệng, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ một chữ tượng hình biểu diễn cửa miệng hoặc hình miệng mở, phản ánh hình dáng tự nhiên của bộ phận này trên cơ thể.
Mẹo nhớ: Hình vuông đơn giản với một nét ngang ở giữa giống như một cái miệng mở đang nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
48 chữgọi; kêu; ra lệnh
HSK 15 nét
chỉ; chỉ là; chỉ có
HSK 25 nét
có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)
HSK 55 nét
(văn) kêu gọi; ra lệnh
HSK 15 nét
khác; những thứ khác; những người khác
HSK 65 nét
lịch sử
5 nét
phải; bên phải
HSK 15 nét
(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
HSK 35 nét
lâu đời; xa xưa
HSK 35 nét
lá; lá cây
5 nét
câu; câu nói
HSK 25 nét
tiếng nổ; tiếng súng nổ (từ tượng thanh)
5 nét
đốt; chích (của muỗi, ong, v.v.)
5 nét
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
5 nét
ngậm (bằng miệng); cắp (bằng miệng)
HSK 75 nét
triệu tập; triệu hồi
5 nét
thở dài; than thở; cảm thán
5 nét
gõ; gõ cửa; khấu đầu
5 nét
dùng trong địa danh
5 nét
- 㕥shēn
dạng cũ của 呻[shēn]
5 nét
dùng trong phiên âm tên các hợp chất hữu cơ porphyrin và porphin
5 nét
lắm lời; lải nhải
5 nét
mắng; quở trách
5 nét
không thêm; không thêm vào
5 nét
tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm
5 nét
trợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
HSK 16 nét
biến thể của 吃[chi1]
HSK 16 nét
hoàng hậu; hậu
HSK 16 nét
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
HSK 26 nét
làm sợ; dọa nạt; hù dọa
HSK 56 nét
tên; danh
HSK 26 nét
giống nhau; như nhau
HSK 66 nét
nhổ ra; khạc ra
HSK 56 nét
mỗi; từng; các
HSK 36 nét
hít; hút; hấp thụ
HSK 46 nét
may mắn; tốt lành; có lợi
6 nét
dạng khác của 合[he2]
HSK 36 nét
treo; mắc; lủng lẳng
HSK 66 nét
inch (đơn vị đo lường Anh)
6 nét
âm chuẩn; ống điều âm; một trong mười hai bán cung trong hệ thống âm nhạc truyền
6 nét
thán từ biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc thở dài
6 nét
- 吖ā
dùng để phiên âm tên hóa học (thường gặp trong tiền tố "aza-")
6 nét
suỵt; suỵt suỵt (tiếng kêu xua đuổi)
6 nét
dạng khác của 喧 [xuān]
6 nét
gọi; gào; kêu
6 nét
quan lại; nha lại (chức quan nhỏ thời xưa)
6 nét
dùng trong 叱咤[chi4 zha4]
6 nét
- 𠮶gè
từ đó; cái đó (tiếng Quảng Đông)
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.