mịch · sợi tơ
mì (mi4)
Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.
Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
214 chữsợi dây; mối; nước ngoài
11 nét
đẹp; tốt; tuyệt vời
11 nét
đỏ thẫm; đỏ sẫm
11 nét
(dạng kết hợp) rộng rãi; dư dả
11 nét
- 绱shàng
đóng đế giày
11 nét
dây; sợi dây
11 nét
bông mềm; lụa mịn
11 nét
dây buộc con dấu; dải lụa
11 nét
trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng
11 nét
giản dị; mộc mạc; chất phác
11 nét
mớ; lọn; búi
11 nét
hằng tình; vướng víu
11 nét
tổng hợp; kết hợp
11 nét
vỡ ra; nứt toác; bung vỡ
11 nét
buộc; cuốn
11 nét
khâu; may
11 nét
tăng sĩ; chùa chiền; phúc báp
11 nét
dây câu; tiền xâu (đơn vị tiền cổ)
11 nét
Tối đỏ; đỏ sẫm (của lụa)
11 nét
(văn) dừng lại; ngăn chặn
11 nét
lụa; vải lụa
HSK 712 nét
đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt
HSK 412 nét
lụa màu cam đỏ; vải màu cam đỏ
12 nét
màu tím; tím
HSK 512 nét
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
12 nét
chậm rãi; từ từ
HSK 712 nét
sạch sẽ; gọn gàng
12 nét
tích lũy; chồng chất
12 nét
bông gòn; bông nhồi chăn đệm
12 nét
kết giao; kết bạn; liên kết
12 nét
giết lợn dạy con (cha mẹ phải làm gương) [thành ngữ]
12 nét
xanh vàng nhạt; vàng nhạt
12 nét
hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
12 nét
xa xôi; xa cách
12 nét
dây cáp bọc cao su
12 nét
tra tấn tàn bạo; hình phạt dã man
12 nét
giành; cướp; đoạt
12 nét
cây gai dầu; cần sa
12 nét
đa sắc; vẽ nhiều màu
12 nét
vải gai mỏng; vải đay mịn
12 nét
lụa satin
12 nét
tương quan thuận; tương quan dương
12 nét
kẻ gian dâm; kẻ ngoại tình
12 nét
hạ xuống bằng dây; buộc dây hạ
12 nét
vỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
12 nét
sợi; đường; hạng
HSK 712 nét
dây; sợi
12 nét
ngất; ngất xỉu
12 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.