mịch · sợi tơ
mì (mi4)
Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.
Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
214 chữkhí hóa; bốc hơi; (kỹ thuật) chế hòa khí
HSK 713 nét
đường nối; mối nối; đường may
HSK 713 nét
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
13 nét
biến thể cũ của 統|统[tong3]
13 nét
- 綗jiǒng
áo đơn mặc ngoài; áo che phủ bên ngoài
13 nét
lụa đỏ; cẩn thận
13 nét
cầu kỳ; trang trí công phu
13 nét
nấm độc
13 nét
áo tang; tấm tang linen
13 nét
vải trắng đơn sơ; lụa trắng
13 nét
khăn voan cô dâu; khăn che đầu cô dâu
13 nét
(văn) chết treo cổ; chết nghẹt
13 nét
dày đặc lụa chống thấm nước; lụa dày
13 nét
dùng trong "lộn xộn; rực rỡ"
13 nét
lưới; mạng
HSK 214 nét
rút lui; thoát thân; tách mình ra
HSK 714 nét
màu sắc; sắc đẹp; vẻ rực rỡ
14 nét
- 綥qí
màu xám đậm
14 nét
màu xám đậm
14 nét
thêu cơm; áo thêu
14 nét
râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)
14 nét
vải lụa mỏng; tơ lụa trơn
14 nét
lông thô; chưa hoàn thiện; bán thành phẩm
14 nét
tua rua; tua trang trí trên mũ miện
14 nét
dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)
14 nét
cuốn tơ; tinh tơ
14 nét
dài lâu; lâu dài; triền miên
14 nét
đầu mối; mối (cảm xúc, công việc)
15 nét
- 縂zǒng
tổng hợp; toàn bộ; luôn luôn
15 nét
- 縃xū
silk tơ mềm; lụa mịn
15 nét
cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ
15 nét
quanh quẩn; cuốn lấy; vòng quanh
15 nét
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
15 nét
lụa; vải tơ
15 nét
tã địu; khăn địu trẻ
15 nét
huyện (đơn vị hành chính)
HSK 416 nét
(văn) gửi; truyền đạt; bày tỏ
HSK 716 nét
nộp; đóng; trả
HSK 716 nét
(văn) quấn quanh; buộc lại
16 nét
túi nhỏ; túi bàn
16 nét
vải lụa mỏng; lụa gạc mỏng
16 nét
giản dị; mộc mạc; chất phác
16 nét
buông thả; thả lỏng; dọc (theo chiều dài)
16 nét
dây cương; ràng buộc; giam cầm
16 nét
liên kết; ôm ấp
16 nét
may gấp kín; xâu chui
16 nét
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
16 nét
chung; tổng; toàn bộ
HSK 317 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.