mộc · cây
mù (mu4)
Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
308 chữtủ; quầy; ngăn kéo
18 nét
- 檫chá
cây sassafras Trung Quốc (Sassafras tzumu)
18 nét
dùng trong 檸檬|柠檬[níng méng]
18 nét
biến thể của 箸[zhu4]
18 nét
cái bừa; bừa đất
19 nét
bao đựng vũ khí; túi đựng cung tên
19 nét
cây sồi; cây tạc (loại cây sồi)
19 nét
đầu cột; đấu (phần trên đầu cột)
20 nét
cây sồi; cây lịch (một loại cây sồi)
20 nét
chồi non mọc từ gốc cây hoặc cành đã chặt
20 nét
(văn) cửa sổ; ô cửa
20 nét
đòn tay (xà nhà); bè (trên nước)
20 nét
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
HSK 621 nét
hàng rào; hàng rào bao quanh
HSK 721 nét
- 欀xiāng
lớp lót bên trong của đồ dùng bằng gỗ
21 nét
gỗ đàn hương (Santalum album), cây cho tinh dầu thơm quý
21 nét
(văn, cũ) uất ức; u uất; rậm rạp (tươi tốt)
22 nét
cây loan (Koelreuteria paniculata)
23 nét
kiệu; cáng
25 nét
cán (cán cầm của dụng cụ)
25 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.