mộc · cây

(mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (75 部首 · 4 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

191 chữ
  • láilai

    đến; lại; tới

    HSK 1

    7 nét

  • tiáođiều

    dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)

    HSK 2

    7 nét

  • quả mơ; hoa mai

    7 nét

  • gàngcống

    đòn khiêng quan tài (cũ)

    7 nét

  • đỗ

    cây lê lá bạch dương; họ Đỗ (họ người)

    7 nét

  • cūnthôn

    thôn; làng

    HSK 3

    7 nét

  • cực

    cực kỳ; vô cùng; tột cùng; đỉnh điểm

    HSK 4

    7 nét

  • gāncan

    cột; cán; gậy; cọc

    HSK 6

    7 nét

  • yángdương

    cây dương; cây bạch dương

    7 nét

  • cáitài

    thiết bị; dụng cụ; khí tài

    7 nét

  • shùthúc

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    HSK 3

    7 nét

  • zhàngtrượng

    gậy; trượng; đánh bằng gậy (hình phạt)

    7 nét

  • shānsam

    cây sam (Cunninghamia lanceolata)

    7 nét

  • vu

    cái bát; cái chậu

    7 nét

  • ô

    trát vữa; tô vữa

    7 nét

  • chāxoa

    chạc cây; chỗ phân nhánh cây

    7 nét

  • ngột

    ghế đẩu thấp; ghế đẩu

    7 nét

  • xìnghạnh

    quả mơ; cây mơ

    7 nét

  • biāotiêu

    (văn) cán muỗng; cán gáo

    7 nét

  • đệ

    cây đứng cô đơn; cây đơn độc

    7 nét

  • mángmang

    đòn nóc; xà nóc mái nhà

    7 nét

  • dặc

    cọc buộc súc vật

    7 nét

  • di

    cây di (một loại cây)

    7 nét

  • kỷ

    cây câu kỷ (Lycium chinense)

    7 nét

  • mángmang

    dùng trong từ "xoài"

    7 nét

  • đầu giường; bên cạnh giường

    7 nét

  • qiāngthương

    súng; thương (vũ khí)

    HSK 5

    8 nét

  • bēibôi

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)

    HSK 1

    8 nét

  • línlâm

    rừng; lâm

    8 nét

  • dōngđông

    đông; phía đông

    HSK 1

    8 nét

  • jiékiệt

    xuất sắc; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt

    8 nét

  • bǎnbản

    chủ (dùng trong "ông chủ")

    HSK 3

    8 nét

  • sōngtùng

    lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt

    HSK 4

    8 nét

  • guǒquả

    quả; hạt; thực (quả của cây)

    8 nét

  • méimai

    classifier for small objects: coins, badges, rings, carved seals, chess pieces,

    HSK 7

    8 nét

  • guìquỹ

    tủ; quầy; ngăn kéo

    8 nét

  • wǎnguổng

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    8 nét

  • chǔxử

    chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

    8 nét

  • zhěnchẩm

    gối (yếu tố cấu thành từ)

    8 nét

  • zhīchi

    nhánh cây; chạc cây

    HSK 6

    8 nét

  • è

    mắt gỗ; u gỗ (chỗ thắt nút trên thân cây)

    8 nét

  • chǒusửu

    còng tay

    8 nét

  • miǎodiểu

    thời hạn cuối cùng; (bóng) số tận; ngày chết

    8 nét

  • Hánghàng

    họ Hàng

    8 nét

  • gǎocảo

    cao; vượt mức; kiêu ngạo

    8 nét

  • yǎoyểu

    mịt mù; tăm tối; bặt vô âm tín

    8 nét

  • xiān

    xẻng; cái mai

    8 nét

  • chūnsuân

    cây di (một loại cây)

    8 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.