mộc · cây
mù (mu4)
Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
191 chữđến; lại; tới
HSK 17 nét
dải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
HSK 27 nét
quả mơ; hoa mai
7 nét
đòn khiêng quan tài (cũ)
7 nét
cây lê lá bạch dương; họ Đỗ (họ người)
7 nét
thôn; làng
HSK 37 nét
cực kỳ; vô cùng; tột cùng; đỉnh điểm
HSK 47 nét
cột; cán; gậy; cọc
HSK 67 nét
cây dương; cây bạch dương
7 nét
thiết bị; dụng cụ; khí tài
7 nét
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
HSK 37 nét
gậy; trượng; đánh bằng gậy (hình phạt)
7 nét
cây sam (Cunninghamia lanceolata)
7 nét
cái bát; cái chậu
7 nét
trát vữa; tô vữa
7 nét
chạc cây; chỗ phân nhánh cây
7 nét
ghế đẩu thấp; ghế đẩu
7 nét
quả mơ; cây mơ
7 nét
(văn) cán muỗng; cán gáo
7 nét
cây đứng cô đơn; cây đơn độc
7 nét
đòn nóc; xà nóc mái nhà
7 nét
cọc buộc súc vật
7 nét
cây di (một loại cây)
7 nét
cây câu kỷ (Lycium chinense)
7 nét
dùng trong từ "xoài"
7 nét
- 杩mà
đầu giường; bên cạnh giường
7 nét
súng; thương (vũ khí)
HSK 58 nét
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
HSK 18 nét
rừng; lâm
8 nét
đông; phía đông
HSK 18 nét
xuất sắc; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt
8 nét
chủ (dùng trong "ông chủ")
HSK 38 nét
lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt
HSK 48 nét
quả; hạt; thực (quả của cây)
8 nét
classifier for small objects: coins, badges, rings, carved seals, chess pieces,
HSK 78 nét
tủ; quầy; ngăn kéo
8 nét
vặn; xoắn; bẻ quẹo
8 nét
chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
8 nét
gối (yếu tố cấu thành từ)
8 nét
nhánh cây; chạc cây
HSK 68 nét
- 枙è
mắt gỗ; u gỗ (chỗ thắt nút trên thân cây)
8 nét
còng tay
8 nét
thời hạn cuối cùng; (bóng) số tận; ngày chết
8 nét
họ Hàng
8 nét
cao; vượt mức; kiêu ngạo
8 nét
mịt mù; tăm tối; bặt vô âm tín
8 nét
- 杴xiān
xẻng; cái mai
8 nét
cây di (một loại cây)
8 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.