ngưu · bò
niú (niu2)
Bộ thủ số 93 · 4 nét (第 93 部首 · 4 画 dì 93 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽜ (ngưu) — nghĩa: bò, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình của một con bò, với hai sừng ở trên và bốn chân ở dưới. Trong giáp cốt văn và triện thư, nét vẽ mô tả rõ hình dáng của bò hoang hoặc gia súc.
Mẹo nhớ: Hình chữ ⽜ giống như một con bò nhìn từ trước với hai sừng nhô ra và bốn chân chạm đất.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
17 chữ(văn) chuồng (gia súc); cũi
HSK 67 nét
đực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
7 nét
lấp đầy; đầy ắp
7 nét
- 牤māng
bò đực; bò tót
7 nét
vật; đồ vật; sự vật
8 nét
chăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
8 nét
con yak; bò Tây Tạng (Bos grunniens)
8 nét
đỡ; chống đỡ; nâng đỡ
9 nét
bò đực; trâu đực
9 nét
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)
9 nét
- 牳mǔ
bò cái; (động vật bộ bò)
9 nét
húc; đụng đầu (của súc vật)
9 nét
khác biệt; đặc biệt; không giống thường
HSK 610 nét
bò một màu (dùng làm vật hiến tế)
10 nét
con cái (của gia súc)
10 nét
lễ tế; vật tế lễ
10 nét
bò lang; nổi bật; rõ ràng
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.