khí · hơi nước

(qi4)

Bộ thủ số 84 · 4 nét (84 部首 · 4 84 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽓ (khí) — nghĩa: hơi nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ một hình tượng hình của hơi nước, khí huyết hoặc mùi. Trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, nó được vẽ dưới dạng sợi dây hoặc các nét sóng uốn lượn để biểu thị sự chuyển động của khí thể.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ khí như những sợi hơi nước uốn lượn bay lên trong không khí.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • xiāntiên

    khí xenon (Xe)

    7 nét

  • chuānxuyên

    tritium (đồng vị phóng xạ của hydro, ký hiệu T hoặc ³H)

    7 nét

  • fēnphân

    khí; hơi; không khí

    8 nét

  • yángdương

    biến thể cũ của 陽|阳[yang2]

    8 nét

  • nèi

    neon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖)

    8 nét

  • phất

    flo (nguyên tố hóa học, ký hiệu F)

    9 nét

  • qīngkhinh

    hydro (hóa học)

    9 nét

  • shēntiên

    khí xenon (tên cũ)

    9 nét

  • dōngđông

    khí radon (nguyên tố hóa học, ký hiệu Rn)

    9 nét

  • khí

    khí; không khí; hơi; hơi thở; tức giận

    HSK 2

    10 nét

  • ānan

    amoniac; khí NH₃

    10 nét

  • yǎngdưỡng

    oxy (O)

    HSK 7

    10 nét

  • hàihợi

    khí heli (He)

    10 nét

  • yīnnhân

    dùng trong 氤氳|氤氲[yīn yūn]

    10 nét

  • tây

    khí xenon (tên cũ)

    10 nét

  • á

    khí argon (Ar)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.