khuyển · chó

quǎn (quan3)

Bộ thủ số 94 · 4 nét (94 部首 · 4 94 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽝ (khuyển) — nghĩa: chó, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, lấy hình dạng của con chó dưới dạng đơn giản hóa. Nét vẽ thể hiện đầu, thân và đuôi của chó trong một biểu thị gọn gàng.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng đứng lạnh lùng với một chân phía bên phải — hình ảnh một con chó đứng sẵn sàng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

117 chữ
  • gēng

    chó terrier

    10 nét

  • dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]

    10 nét

  • bệ

    dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)

    10 nét

  • juànquyến

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

    10 nét

  • ly

    con lửng; cáo rừng

    10 nét

  • yínngân

    tiếng chó gầm gừ; tiếng chó sủa

    10 nét

  • suāntoan

    dùng trong 狻猊[suan1 ni2]

    10 nét

  • xiǎnhiểm

    chó mõm dài

    10 nét

  • 𤞤xiǎnhiểm

    giống chó săn cổ đại

    10 nét

  • cāisai

    đoán; ước chừng

    HSK 5

    11 nét

  • māomiêu

    mèo

    HSK 2

    11 nét

  • zhūtrư

    lợn; heo (văn)

    HSK 3

    11 nét

  • měngmãnh

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    HSK 6

    11 nét

  • lièliệp

    săn bắn; săn thú

    11 nét

  • xiāokhiêu

    tiếng hổ gầm; tiếng hổ rống

    11 nét

  • bãi

    chó chân ngắn

    11 nét

  • nghê

    dùng trong 狻猊[suan1 ni2]

    11 nét

  • guǒquả

    khỉ

    11 nét

  • my

    khỉ (dùng trong từ "khỉ mí hầu")

    11 nét

  • chāngxương

    hung ác; dữ tợn; tàn bạo

    11 nét

  • y

    (thán từ) ôi; ái chà

    11 nét

  • zhìchế

    chó điên; chó dại

    11 nét

  • thốt

    đột ngột; bất ngờ

    11 nét

  • shē

    dùng trong 猞猁[she1 li4]

    11 nét

  • luóla

    dùng trong 豬玀|猪猡[zhu1 luo2]

    11 nét

  • yuánduyên

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    12 nét

  • hóuhầu

    khỉ

    HSK 5

    12 nét

  • biānbiên

    rái cá (một loài)

    12 nét

  • sōusưu

    chó (phương ngữ)

    12 nét

  • jiāgia

    khỉ vượn thần thoại; vượn (trong truyền thuyết)

    12 nét

  • biāotiêu

    lốc xoáy; cơn lốc

    12 nét

  • hồ

    khỉ (dùng trong từ "khỉ con")

    12 nét

  • zōngtông

    chó đẻ ba con

    12 nét

  • wěiổi

    thấp hèn; đê tiện; hạ tiện

    12 nét

  • xīngtinh

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    12 nét

  • wèivị

    nhím (yếu tố cấu thành từ)

    12 nét

  • náonao

    (văn) một loài vượn

    12 nét

  • xiēyết

    chó mõm ngắn

    12 nét

  • méi

    chồn; lửng; cầy mangut

    12 nét

  • chá

    con chá (loài động vật hoang dã giống lửng, xuất hiện trong tác phẩm của Lỗ Tấn)

    12 nét

  • huáhoạt

    xảo quyệt; tinh ranh;狡滑

    12 nét

  • yuánviên

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    13 nét

  • xiànhiến

    kính dâng; kính tặng

    HSK 5

    13 nét

  • biāntân

    rái cá

    13 nét

  • yóudu

    lên kế hoạch; hoạch định

    13 nét

  • yáodao

    người Dao; tộc Dao

    13 nét

  • zhēntrăn

    rừng rậm; rừng nhiệt đới

    13 nét

  • con mạch (động vật có vú ăn cỏ, họ Tapiridae)

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⽝ khuyển — Bộ thủ 94 | KoiSpeak