khuyển · chó
quǎn (quan3)
Bộ thủ số 94 · 4 nét (第 94 部首 · 4 画 dì 94 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽝ (khuyển) — nghĩa: chó, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, lấy hình dạng của con chó dưới dạng đơn giản hóa. Nét vẽ thể hiện đầu, thân và đuôi của chó trong một biểu thị gọn gàng.
Mẹo nhớ: Ba nét thẳng đứng lạnh lùng với một chân phía bên phải — hình ảnh một con chó đứng sẵn sàng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
48 chữđiên cuồng; điên rồ; cuồng
HSK 57 nét
chức quan nhỏ (cũ); họ Địch
7 nét
hình dạng; trạng thái; (bound form) dạng
7 nét
hình như; có vẻ như
7 nét
- 㹠tún
lợn con; heo con
7 nét
chó xù lông; (bóng) lộn xộn, rối rắm
7 nét
chó dữ
7 nét
- 犼hǒu
sinh vật thần thoại ăn thịt người, hình dáng giống chó
7 nét
tên một bộ tộc (thiểu số)
7 nét
quen với; thói quen
7 nét
chó Bắc Kinh (Pekingese)
7 nét
con bái (loài sói trong truyền thuyết)
7 nét
chó
HSK 28 nét
săn bắn vào mùa thu (cổ)
8 nét
cáo; chồn
8 nét
- 㹢jiā
dùng trong 㺢㹢狓[huo4 jia1 pi2]
8 nét
chó lửng con; thú hoang chưa thuần hóa
8 nét
hươu hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
8 nét
(văn) suồng sã; thân mật quá mức (đến mức vô lễ)
8 nét
khỉ đầu chó; con baboon
8 nét
dùng trong 㺢㹢狓[huo4 jia1 pi2]
8 nét
nhảy; bước nhảy
8 nét
khỉ đuôi ngắn; khỉ mắt đỏ
8 nét
thịt mặt hung dữ; tướng mạo hung hãn
8 nét
- 狦shān
chó dữ; chó hung hăng (cổ)
9 nét
tàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
HSK 69 nét
chỉ; duy nhất; chỉ có
HSK 79 nét
xảo quyệt; gian xảo
9 nét
sư tử
9 nét
nhà tù; ngục
9 nét
khỉ đuôi sóc; khỉ marmoset
9 nét
thuê đất; tá điền
9 nét
tên một bộ tộc (thiểu số)
9 nét
hẹp; chật hẹp
9 nét
xảo quyệt; gian xảo
9 nét
dùng trong 猙獰|狰狞[zheng1 ning2]
9 nét
khỉ (dùng trong từ "khỉ con")
9 nét
sói; chó sói
HSK 710 nét
dùng trong 猞猁[she1 li4]
10 nét
- 㹴gēng
chó terrier
10 nét
- 狳yú
dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]
10 nét
dùng trong từ "bệ ngạn" (tên loài thú huyền thoại; cũng chỉ nhà tù)
10 nét
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
10 nét
con lửng; cáo rừng
10 nét
tiếng chó gầm gừ; tiếng chó sủa
10 nét
dùng trong 狻猊[suan1 ni2]
10 nét
chó mõm dài
10 nét
giống chó săn cổ đại
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.