sơn · núi

shān (shan1)

Bộ thủ số 46 · 3 nét (46 部首 · 3 46 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼭ (sơn) — nghĩa: núi, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "núi" (⼭) xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô tả ba đỉnh núi đứng thẳng hàng.

Mẹo nhớ: Ba nét dọc xếp cạnh nhau như ba đỉnh núi cao chót vót.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

155 chữ
  • nghiệp

    dạng khác của 嶪[yè]

    16 nét

  • è

    cao vút; nhô cao (địa hình)

    16 nét

  • xiègiải

    hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi

    16 nét

  • 𪩘yǎnnghiễn

    đỉnh núi

    16 nét

  • nghi

    tên một ngọn núi ở Hồ Nam; (dùng trong tên người)

    17 nét

  • guīhuề

    chim cuốc; chim đỗ quyên

    18 nét

  • diānđiên

    đỉnh; chóp; chỏm

    19 nét

  • hy

    khe núi; hẻm núi

    20 nét

  • chánsàm

    (văn) dốc đứng; gồ ghề; lởm chởm; hiểm trở

    20 nét

  • wēinguy

    cao vút; sừng sững (của núi)

    20 nét

  • diānđiên

    đỉnh núi; chóp đỉnh

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.