⼭
sơn · núi
shān (shan1)
Bộ thủ số 46 · 3 nét (第 46 部首 · 3 画 dì 46 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼭ (sơn) — nghĩa: núi, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "núi" (⼭) xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô tả ba đỉnh núi đứng thẳng hàng.
Mẹo nhớ: Ba nét dọc xếp cạnh nhau như ba đỉnh núi cao chót vót.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
11 chữdạng cổ của 蓋|盖[gai4]
4 nét
núi cao; dãy núi cao
5 nét
tuổi; năm tuổi
HSK 16 nét
há; chẳng lẽ; lẽ nào
6 nét
vững chắc; sừng sững
6 nét
(văn) ngọn đồi trọc; núi trơ trụi
6 nét
núi trọc; đồi trơ
6 nét
- 屾shēn
(văn) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
6 nét
bãi cát nhỏ giữa sông; cồn nhỏ
6 nét
- 岀chū
ra; xuất; đi ra
6 nét
đỉnh núi cao vút; (ngập nguy) nguy hiểm
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.