sơn · núi
shān (shan1)
Bộ thủ số 46 · 3 nét (第 46 部首 · 3 画 dì 46 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼭ (sơn) — nghĩa: núi, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "núi" (⼭) xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô tả ba đỉnh núi đứng thẳng hàng.
Mẹo nhớ: Ba nét dọc xếp cạnh nhau như ba đỉnh núi cao chót vót.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
68 chữđảo; hòn đảo
HSK 67 nét
xem 嵖岈山
7 nét
đồi nhỏ; gò
7 nét
đỉnh núi
7 nét
tên của một ngọn núi
7 nét
rẽ đôi; phân kỳ; khác biệt
7 nét
gò nhỏ; đồi nhỏ
7 nét
tên địa danh (dùng trong địa danh)
7 nét
ngã rẽ; ngã ba (đường); chệch hướng
7 nét
dùng trong 崎岖 [qí qū]
7 nét
viết tắt của 峴首山|岘首山[Xian4 shou3 shan1]
7 nét
vùng bằng phẳng giữa núi; thung lũng nhỏ
7 nét
hơi núi; mây mù trên núi
7 nét
- 岜bā
núi đá; đồi đá (từ địa phương vùng Tráng)
7 nét
cao vút; sừng sững (của núi)
8 nét
dạng khác của 岸 [àn]
HSK 58 nét
sườn núi; đồi
8 nét
vách đá; bờ dốc đứng
8 nét
dãy núi; núi non
8 nét
mũi đất; mũi (địa lý)
8 nét
núi Thái (Thái Sơn) ở Sơn Đông; chỉ núi Thái Sơn
8 nét
- 㟃sī
dùng trong địa danh
8 nét
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
8 nét
dùng trong địa danh
8 nét
chữ dùng trong địa danh Khả Lam (huyện ở Sơn Tây)
8 nét
tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
8 nét
đỉnh núi cao vút; (ngập nguy) nguy hiểm
8 nét
đồi đá; gò đá
8 nét
hang; hầm; hố
8 nét
núi cao; nhạc (họ)
8 nét
(văn) núi có cây cối um tùm
8 nét
sông Dân (tên sông ở Tứ Xuyên)
8 nét
núi cao chót vót; ngọn núi cao
8 nét
địa danh ở Quảng Tây
8 nét
- 峀xiù
hang động; núi có hang
8 nét
- 峁mǎo
gò đất tròn (ở vùng Tây Bắc Trung Quốc)
8 nét
- 峂tóng
dùng trong địa danh
8 nét
- 峃xué
núi đá lớn
8 nét
tên đồi ở Sơn Đông
8 nét
dùng để phiên âm
9 nét
dùng trong từ "lân tuân" (gầy guộc; lởm chởm)
9 nét
hang; hầm; hố
9 nét
- 峓yí
địa danh; tên địa phương
9 nét
(văn) đứng sừng sững; vươn cao
9 nét
tên dùng trong địa danh Mật Sơn
9 nét
cao và gồ ghề; lồi lõm
9 nét
hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi
9 nét
cao vút; cao ngất
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.