sơn · núi

shān (shan1)

Bộ thủ số 46 · 3 nét (46 部首 · 3 46 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼭ (sơn) — nghĩa: núi, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "núi" (⼭) xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô tả ba đỉnh núi đứng thẳng hàng.

Mẹo nhớ: Ba nét dọc xếp cạnh nhau như ba đỉnh núi cao chót vót.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

93 chữ
  • cuīthôi

    (văn) (của núi) cao vút; hiểm trở

    11 nét

  • bēngbăng

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    11 nét

  • kōngkhông

    tên của một ngọn núi

    11 nét

  • nhai

    vách đá dựng đứng; vách đá cheo leo

    11 nét

  • gǎngcương

    đồi nhỏ; gò

    11 nét

  • khi

    nhiều núi; đồi núi nhiều

    11 nét

  • cēnsâm

    không đều; không đồng đều

    11 nét

  • chóngsùng

    cao; vượt mức; kiêu ngạo

    11 nét

  • tên núi

    11 nét

  • láilai

    tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên

    11 nét

  • mín

    biến thể cũ của 岷[min2]

    11 nét

  • tốt

    đỉnh núi hiểm trở; núi đá lởm chởm

    11 nét

  • biến thể của 崮 [gu4]

    11 nét

  • lénglăng

    cao vút; chót vót (của núi)

    11 nét

  • juéquật

    nổi bật; vươn lên cao

    11 nét

  • guōquách

    tên của một ngọn núi

    11 nét

  • yíndần

    cao vút; cao ngất

    11 nét

  • zhēngtranh

    dùng trong "tranh vinh" (chỉ dùng trong từ ghép)

    11 nét

  • Xiáohào

    núi Hào (ở Hà Nam)

    11 nét

  • yānyêm

    núi Yêm (tên núi ở Cam Túc)

    11 nét

  • sōngtung

    biến thể của 嵩[sōng]

    11 nét

  • Dōngđông

    địa danh ở Quảng Tây

    11 nét

  • zhǎntiệm

    cao vút; sừng sững (dáng núi cao ngất)

    11 nét

  • cố

    núi đỉnh bằng vách dốc đứng (dạng địa hình đặc trưng ở miền Bắc Trung Quốc)

    11 nét

  • yín

    dạng khác của 崟[yín]

    11 nét

  • zǎitải

    trẻ em; con

    12 nét

  • qiànkhảm

    khảm; cẩn (vào); nhúng vào; ăn sâu vào

    12 nét

  • cuótha

    cao vút; chót vót (của núi)

    12 nét

  • du

    huyện ở tỉnh Sơn Đông

    12 nét

  • wǎiuy

    bong gân (mắt cá chân)

    12 nét

  • fēng

    tên một ngọn đồi trong truyền thuyết

    12 nét

  • yǎo

    dùng trong địa danh

    12 nét

  • 崿èngạc

    vách đá; bờ dốc đứng

    12 nét

  • luật

    cao vút; vươn thẳng lên

    12 nét

  • měi

    núi; sơn nhạc

    12 nét

  • họ Kê

    12 nét

  • méimy

    núi Nga My (dùng trong tên núi Nga My)

    12 nét

  • ngu

    dãy núi; núi non

    12 nét

  • lánlam

    hơi núi; mây mù trên núi

    12 nét

  • yán

    dị thể của 岩 [yán]

    12 nét

  • chá

    xem 嵖岈山 (Chá Yá Sơn)

    12 nét

  • róngvanh

    dùng trong 峥嵘 [zhēngróng]

    12 nét

  • địa danh; tên địa phương

    12 nét

  • qīnkhâm

    núi cao vút; (văn) núi chót vót

    12 nét

  • địa danh ở Sơn Đông

    12 nét

  • lǒu

    đỉnh núi

    12 nét

  • núi Yên Tư (tên núi, thường dùng trong "Yên Tư")

    12 nét

  • wéingôi

    đá gồ ghề; (núi) lởm chởm

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.