⼿

thủ · tay

shǒu (shou3)

Bộ thủ số 64 · 4 nét (64 部首 · 4 64 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.

Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

161 chữ
  • wǎnvãn

    kéo; vớt vát; cứu vãn

    HSK 7

    10 nét

  • ruánhoa

    (khẩu, phương ngữ) (giấy hoặc vải) nhàu; nhăn; vo nhàu

    10 nét

  • sǔntổn

    giảm; tổn thất; (khẩu) đanh đá; chua ngoa

    HSK 7

    10 nét

  • cuòtoả

    bị thất bại; chịu thất bại; gặp trở ngại

    10 nét

  • bát

    tám (chữ "tám" dạng phức tạp dùng trong ngân hàng để chống gian lận)

    10 nét

  • qièkhiết

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    10 nét

  • hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra

    10 nét

  • zhìchí

    thành thật; chân thành

    10 nét

  • luánluyến

    co rút (cơ); co quắp; co thắt

    10 nét

  • giỏ/thúng xúc đất

    10 nét

  • ấp

    (văn) múc; gáo lấy

    10 nét

  • jùnquấn

    nhặt nhạnh; thu lượm

    10 nét

  • loát

    vuốt; miết (bằng ngón tay)

    10 nét

  • hànhãn

    bảo vệ; che chắn

    10 nét

  • duệ

    cầu tiến; ham tiến bộ

    10 nét

  • zùntuấn

    đẩy; xô

    10 nét

  • kéo; lôi

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.