⼿

thủ · tay

shǒu (shou3)

Bộ thủ số 64 · 4 nét (64 部首 · 4 64 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.

Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

266 chữ
  • diàođiệu

    rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

    HSK 2

    11 nét

  • jiētiếp

    nhận; chịu đựng; bị

    HSK 2

    11 nét

  • guàquải

    treo; móc; treo lên

    HSK 3

    11 nét

  • tuīsuy

    nhấn; ấn; bấm

    HSK 2

    11 nét

  • juǎncuộn

    cuộn; cuốn lại

    HSK 4

    11 nét

  • cứ

    dựa vào; căn cứ; chiếm giữ

    HSK 6

    11 nét

  • páibài

    sắp xếp; xếp hàng; hàng (dãy)

    HSK 2

    11 nét

  • zhēngtranh

    dùng trong 挣扎 [zhēng zhá]

    HSK 5

    11 nét

  • sǎotảo

    quét; quét dọn

    HSK 4

    11 nét

  • pěngbưng

    bưng; nâng (bằng hai tay); tâng bốc

    HSK 7

    11 nét

  • tànthám

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    HSK 7

    11 nét

  • zhìtrịch

    tung; ném; vứt bỏ

    11 nét

  • qiākháp

    véo; bóp cổ; ngắt (hoa)

    HSK 7

    11 nét

  • cǎithái

    đấu tay đôi; thách đấu một chọi một

    HSK 7

    11 nét

  • lüèlược

    cướp đoạt; chiếm đoạt bằng vũ lực

    11 nét

  • tāođào

    móc; lấy ra; lục túi

    HSK 6

    11 nét

  • áiai

    chịu đựng; cầm cự; trụ qua

    11 nét

  • shěxả

    biến thể cũ của 捨|舍[she3]

    11 nét

  • xiānhiên

    nhấc lên; vén lên (nắp, màn…)

    HSK 7

    11 nét

  • juéquật

    đào; bới

    11 nét

  • miáomiêu

    vẽ; miêu tả; mô tả

    11 nét

  • dǎnđạn

    phủi đi; gạt đi

    11 nét

  • guāiquách

    tát vào mặt; tát vào miệng

    11 nét

  • chuíchuỷ

    đánh; đấm; thụi; nện

    HSK 7

    11 nét

  • diānđiêm

    nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay

    11 nét

  • dịch

    nhét vào; giắt vào (áo, túi)

    11 nét

  • kòngkhống

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    11 nét

  • chānsam

    pha trộn; pha loãng; làm giả (pha tạp chất)

    HSK 7

    11 nét

  • yǎnyểm

    che; che đậy; che giấu; giấu giếm

    11 nét

  • lūnluân

    vung (tay, vật nặng); quay vòng

    HSK 7

    11 nét

  • jiétiệp

    biến thể của 捷 [jié]

    11 nét

  • duǐ

    biến thể của 懟|怼[duì]

    11 nét

  • sa

    dùng trong từ "ma sa" (xoa bóp)

    11 nét

  • wànoản

    uốn cổ tay

    11 nét

  • lièliệt

    xé; bẻ gãy; vặn

    11 nét

  • ménmôn

    sờ; mó tay vào

    11 nét

  • bǎibãi

    trải ra; mở rộng; triển khai

    11 nét

  • dáo

    (khẩu) cuộn lại; thu dây (bằng cách kéo tay hoặc cuộn tròn)

    11 nét

  • nại

    ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)

    11 nét

  • niǎnniệp

    se; vê (bằng ngón tay)

    11 nét

  • ruónhoa

    cọ; chà xát

    11 nét

  • zuótốt

    giành; cướp; đoạt

    11 nét

  • duōxuyết

    nhặt lên; thu thập; gom lại

    11 nét

  • shòuthụ

    trao; ban; phong (kết hợp)

    11 nét

  • póubồi

    vốc (hai tay vốc lấy)

    11 nét

  • hùncổn

    viền; đường viền (của trang phục)

    11 nét

  • kỷ

    kéo; kéo giật

    11 nét

  • á

    gắn vào; áp buộc

    11 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.