thủ · tay
shǒu (shou3)
Bộ thủ số 64 · 4 nét (第 64 部首 · 4 画 dì 64 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⼿ (thủ) — nghĩa: tay, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn biểu thị bàn tay con người với các ngón tay bung ra. Trong triện thư, nó vẫn giữ hình dạng của một bàn tay với cổ tay và các ngón tay rõ ràng.
Mẹo nhớ: Bộ thủ "tay" có bốn nét tạo thành hình bàn tay, với dấu ngang ở giữa như kẻ gân tay.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
161 chữcầm; nắm; giữ
HSK 37 nét
tìm; tìm kiếm
HSK 17 nét
nắm; túm; bắt; cào
HSK 37 nét
tranh giành; cướp; giật
HSK 57 nét
ném; phóng; tung (vật gì đó theo một hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
HSK 47 nét
báo cáo; thông báo; thông tin
HSK 37 nét
kéo; giật; nói nhảm
HSK 77 nét
đỡ; dìu; chống đỡ bằng tay
HSK 57 nét
ném; vứt; đánh mất
HSK 77 nét
ngụy trang; giả dạng
HSK 77 nét
chép; sao chép; copy
HSK 47 nét
vặn; xoắn; xoay; bẻ
HSK 67 nét
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
HSK 77 nét
biến thể của 折[zhe2]
HSK 47 nét
phản kháng; chống lại; kháng cự
7 nét
phản kháng; chống lại; kháng cự
7 nét
xác định; làm rõ
HSK 47 nét
bảo vệ; bảo hộ
HSK 67 nét
kéo; dẫn; dẫn dắt
HSK 77 nét
móc; khoét; ngoáy; gãi (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
HSK 77 nét
vung (tay, vật nặng); quay vòng
HSK 77 nét
kỹ năng; tài nghệ
7 nét
nghi ngờ
HSK 77 nét
- 㧐sǒng
(văn) đứng thẳng; đứng vững
7 nét
chia đều; phân đều
7 nét
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
7 nét
đánh; tấn công; đả kích
7 nét
bóp chặt; siết chặt; nắm chặt
7 nét
kéo mạnh; lôi kéo cưỡng ép
7 nét
hô hay; hoan hô; cổ vũ
7 nét
lau; chùi
7 nét
uốn cong; cúi xuống
7 nét
chọn lựa; quyết định
7 nét
(cổ) đánh mạnh; đâm
7 nét
ăn hết; tiêu thụ hết; (bóng) thôn tính
7 nét
kiềm chế; khắc chế
7 nét
diễn đạt; mô tả
7 nét
vốc (hai tay vốc lấy)
7 nét
an ủi; vỗ về; ủi lòng
7 nét
vo tròn bằng tay; nặn thành viên
7 nét
kéo; dẫn; dẫn dắt
HSK 28 nét
vỗ; đập; chụp (ảnh)
HSK 38 nét
ôm; bế; ấp (trứng); mang (oán hận, hy vọng...)
HSK 48 nét
rút ra; kéo ra; trích ra
HSK 48 nét
kéo lê; lôi kéo
HSK 68 nét
xé ra; tháo dỡ; phá dỡ
HSK 58 nét
bôi; trát; phết
HSK 78 nét
nhấc; khiêng; đỡ lên
HSK 58 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.