ngôn · lời nói
yán (yan2)
Bộ thủ số 149 · 7 nét (第 149 部首 · 7 画 dì 149 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.
Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
193 chữthành thật; trung thực
12 nét
bình thản; điềm tĩnh; tự tại
12 nét
bài hát dân gian; lời đồn; tin đồn
12 nét
ở chê bai; nói xấu; sao nhục
12 nét
tên hiệu truy phong sau khi mất; thụy hiệu
12 nét
(văn) yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng
12 nét
(văn) lắm lời; dài dòng
13 nét
âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)
HSK 713 nét
cẩn thận; thận trọng
13 nét
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
13 nét
- 詸mí
câu đố; điều bí ẩn
13 nét
khen ngợi; biểu dương
13 nét
chép lại; sao chép
13 nét
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
13 nét
bị biếm chức; bị đày đi xa
13 nét
nông cạn; cạn cợt
13 nét
sai lầm; sai trái; vô lý (tiếp tố)
13 nét
lời thề; thề
14 nét
bản đồ hàng không; hải đồ
HSK 714 nét
nói chuyện; đàm thoại
14 nét
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
14 nét
- 䛟jiá
biến thể của 唊[jia2]
14 nét
tố cáo; nói xấu
14 nét
tháp trống; lầu trống
14 nét
vu khống; bịa đặt
14 nét
gian trá; xảo quyệt
14 nét
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
15 nét
- 誯chàng
hát; ca
15 nét
phán xét; định tội (về mặt tư pháp)
15 nét
(văn) nói nhảm; mê sảng; nói mê
15 nét
- 𫍽xuān
thường dùng trong tên người
15 nét
lầm bầm; lẩm bẩm (nói đi nói lại)
16 nét
nói thẳng; nói thật thà (văn)
17 nét
vĩ đại; cao ngạo
17 nét
lẩm bẩm; thầm thì
17 nét
tiếng ho nhẹ; (văn) tiếng cười khẽ
18 nét
bình luận; đánh giá; nhận xét
18 nét
cảnh báo; cảnh giác; cảnh sát
19 nét
- 譢suì
mắng chửi; quở trách
19 nét
(văn) lời sấm truyền; điềm báo; sấm ký
19 nét
bảo vệ; bảo hộ
HSK 620 nét
nêu ví dụ; lấy ví dụ
20 nét
dạng cổ của thiện; tốt lành; thiện
20 nét
nói nhanh; nói liến thoắng
21 nét
thay đổi; biến đổi; biến
HSK 223 nét
tiệc; yến tiệc
23 nét
đối chiếu; hiệu đính
23 nét
lời nói sai trái; lời lẽ ngoa ngôn
23 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.