viết · nói

yuē (yue1)

Bộ thủ số 73 · 4 nét (73 部首 · 4 73 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽈ (viết) — nghĩa: nói, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một cái miệng mở ra phát ra tiếng nói. Hình dạng ban đầu là một hình chữ nhật với một nét ngang ở giữa, biểu tượng của một cái miệng.

Mẹo nhớ: Hình chữ nhật giới hạn bởi một nét ngang—như một cái miệng mở để nói chuyện.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • cáotào

    hạng; tầng lớp; bọn

    11 nét

  • zuìtối

    nhất; tối (dạng cũ)

    HSK 1

    12 nét

  • céngtừng

    một lần; từng (có lúc)

    HSK 4

    12 nét

  • thế

    thay thế; thay cho

    HSK 4

    12 nét

  • cǎnthảm

    giả sử; nếu như; tuy nhiên

    12 nét

  • huìhội

    có thể; biết (làm việc gì); thành thạo

    HSK 1

    13 nét

  • qièkhiết

    chia ly; biệt ly

    14 nét

  • fēnphân

    chưa (thổ ngữ Ngô)

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.