trúc · tre

zhú (zhu2)

Bộ thủ số 118 · 6 nét (118 部首 · 6 118 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.

Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

170 chữ
  • dāngđương

    bàn; bàn ăn

    12 nét

  • zhēngtranh

    đàn tranh; (nhạc cụ) cổ tranh

    12 nét

  • cử

    giỏ tre tròn; rổ tre

    12 nét

  • yándiên

    chiếu tre (để ngồi); tiệc

    12 nét

  • qiānthiêm

    ký tên

    HSK 5

    13 nét

  • jiǎngiản

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ

    13 nét

  • jiétiết

    đốt; mắt; khúc; đoạn; tiết

    HSK 2

    13 nét

  • chóutrù

    tờ vé; quân cờ; đồng xu (trong cờ bạc); phương tiện đếm; vốn

    HSK 7

    13 nét

  • yúnquân

    quả lê

    13 nét

  • ba

    cái cào lá; cào tre

    13 nét

  • lánglang

    bỏ xem phim/series giữa chừng

    13 nét

  • Guǎnquản

    họ Quán

    13 nét

  • jiǎnkiển

    ống tre dẫn nước; máng tre

    13 nét

  • suàntoán

    lấy cái này làm; coi đây là

    13 nét

  • shìphệ

    bắc quẻ; bói toán

    13 nét

  • zuótạc

    dây cáp bọc cao su

    13 nét

  • xiǎotiểu

    quân cờ bị hy sinh; vật bị bỏ rơi; (bóng) con bài bị thí

    13 nét

  • shāosao

    cọ nồi làm bằng nan tre; giỏ tre nhỏ

    13 nét

  • kuàikhoái

    đũa

    13 nét

  • gāncan

    bội ước phản minh; nuốt lời, phản bội hiệp ước [thành ngữ]

    13 nét

  • yúnvân

    bàn; bàn ăn

    13 nét

  • 𬕂gōng

    nón tre; mũ tre

    13 nét

  • suàntoán

    tính toán; tính ra; coi như; xem là

    HSK 2

    14 nét

  • guǎnquản

    dạng khác của 管[guan3]

    HSK 3

    14 nét

  • vật hình vòng; vật hình khuyên

    14 nét

  • bế

    rá tre [dùng để hấp thức ăn]

    14 nét

  • ư

    tre lá mỏng

    14 nét

  • chítrì

    chỉ bông; sợi cotton

    14 nét

  • qìngthiến

    kéo nỏ; kéo cung

    14 nét

  • shàtiệp

    quạt; cánh (cửa)

    14 nét

  • lục

    sách ghi chép; tài liệu lưu trữ

    14 nét

  • bạc

    kẹo bông gòn; kẹo marshmallow

    14 nét

  • rổ thóc; sàng

    14 nét

  • jùnkhuân

    bắp ngô; gậy; (lóng, miệt thị) người Hàn Quốc

    14 nét

  • phục

    bắp ngô; (khẩu) thằng Hàn (người Hàn Quốc)

    14 nét

  • tre (một loại tre)

    14 nét

  • kōngkhông

    (khinh) người Hàn Quốc; (lóng khinh) "thằng Hàn"

    14 nét

  • qiánkiềm

    kìm; cái kìm

    14 nét

  • yuān

    dùng trong những từ ghép như "yuān jī" và "yuān dōu"

    14 nét

  • trách

    chiếu sậu

    14 nét

  • qièkhiếp

    trong lòng; trong tâm trí

    14 nét

  • tuòthác

    vỏ tre; lá bao tre

    14 nét

  • luóla

    rổ; giỏ đan

    14 nét

  • dānđan

    giỏ cơm tròn; giỏ cơm

    14 nét

  • xiāotiêu

    Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, tỉnh Vân Nam

    14 nét

  • ruònhược

    tre nhược; lá tre (loại tre lá to dùng gói bánh)

    14 nét

  • zhùtrợ

    biến thể của 箸[zhu4]

    14 nét

  • fànphạm

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⽵ trúc — Bộ thủ 118 | KoiSpeak