tử · con, trẻ con

(zi3)

Bộ thủ số 39 · 3 nét (39 部首 · 3 39 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼦ (tử) — nghĩa: con, trẻ con, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả hình dáng của một em bé hoặc trẻ con với đầu to và thân hẹp.

Mẹo nhớ: Nhìn hình chữ ⼦ như một em bé nhỏ với đầu tròn to hơn thân mình.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

17 chữ
  • phu

    tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)

    7 nét

  • bèibột

    sao chổi

    7 nét

  • chăm chỉ; cần mẫn (dùng trong từ ghép)

    7 nét

  • xiàohiếu

    hiếu; hiếu thảo

    7 nét

  • xuéhọc

    học; học tập

    HSK 1

    8 nét

  • quý

    mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)

    HSK 4

    8 nét

  • cô đơn; đơn độc; lẻ loi

    8 nét

  • mèngmạnh

    tháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh

    8 nét

  • bāobào

    bào tử; bào (bào tử học)

    8 nét

  • trẻ em; con

    8 nét

  • háihài

    đứa trẻ; con (thành tố ghép)

    9 nét

  • zhuǎnchuyển

    (tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà c

    9 nét

  • luánloan

    sinh đôi

    9 nét

  • 𡥧láinai

    con cuối cùng; con út

    9 nét

  • sūntôn

    cháu ngoại (trai)

    10 nét

  • nāonạo

    (phương ngữ) không tốt; tệ; kém

    10 nét

  • miē

    cõng; vác trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.