⼦
tử · con, trẻ con
zǐ (zi3)
Bộ thủ số 39 · 3 nét (第 39 部首 · 3 画 dì 39 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼦ (tử) — nghĩa: con, trẻ con, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả hình dáng của một em bé hoặc trẻ con với đầu to và thân hẹp.
Mẹo nhớ: Nhìn hình chữ ⼦ như một em bé nhỏ với đầu tròn to hơn thân mình.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
12 chữai; người nào
11 nét
- 㝄chún
dạng cũ của 純|纯[chun2]
12 nét
yếu ớt; nhu nhược
12 nét
cần cù; chăm chỉ; siêng năng
12 nét
sinh sôi; nảy nở
13 nét
ấp trứng; ủ trứng
14 nét
học; học tập
HSK 116 nét
- 㝇chún
chim cút; chim cun cút
16 nét
trẻ em; con
17 nét
con cuối cùng; con út
17 nét
tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
19 nét
sinh đôi
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.