⼦
tử · con, trẻ con
zǐ (zi3)
Bộ thủ số 39 · 3 nét (第 39 部首 · 3 画 dì 39 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼦ (tử) — nghĩa: con, trẻ con, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả hình dáng của một em bé hoặc trẻ con với đầu to và thân hẹp.
Mẹo nhớ: Nhìn hình chữ ⼦ như một em bé nhỏ với đầu tròn to hơn thân mình.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
6 chữlỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
4 nét
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
5 nét
chữ; chữ viết; tự
HSK 16 nét
tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
HSK 36 nét
cháu ngoại (trai)
6 nét
sinh đôi
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.